S.S. Lazio
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.S. Roma

S.S. Lazio vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 0-0 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 1, hòa 2, A.S. Roma thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
LDWWW A.S. Roma
  1. 18' Gianluca Mancini
  2. 31' Evan Ndicka
  3. 37' Romelu Lukaku
  4. 38' Ciro Immobile
  5. HT0-0
  6. 65' M. Vecino D. Cataldi
  7. 65' G. Isaksen Pedro
  8. 67' Luis Alberto
  9. 74' Patric
  10. 75' N. Rovella M. Vecino
  11. 82' E. Hysaj A. Marušić
  12. 82' D. Kamada Felipe Anderson
  13. 82' Renato Sanches E. Bove
  14. 82' S. Azmoun P. Dybala
  15. 86' Z. Çelik R. Karsdorp
  16. 87' Sardar Azmoun
  17. 90' R. Kristensen L. Spinazzola
  18. FT0-0

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 7.0
  2. 29M. Lazzari 7.5
  3. 4Patric 7.2
  4. 13A. Romagnoli 7.2
  5. 77A. Marušić ▼ 82' 6.6
  6. 8M. Guendouzi 7.3
  7. 32D. Cataldi ▼ 65' 6.7
  8. 10Luis Alberto 7.2
  9. 7Felipe Anderson ▼ 82' 6.2
  10. 17C. Immobile 6.9
  11. 9Pedro ▼ 65' 6.9

Dự bị 13

  1. 5M. Vecino ▲ 65' 6.9
  2. 18G. Isaksen ▲ 65' 6.7
  3. 65N. Rovella ▲ 75' 6.9
  4. 23E. Hysaj ▲ 82' 6.7
  5. 6D. Kamada ▲ 82' 6.3
  6. 33L. Sepe
  7. 34Mario Gila
  8. 70Saná Fernandes
  9. 3L. Pellegrini
  10. 15N. Casale
  11. 35C. Mandas
  12. 19V. Castellanos
  13. 26T. Bašić
A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 7.6
  2. 23G. Mancini 7.0
  3. 14Diego Llorente 7.5
  4. 5E. Ndicka 7.2
  5. 2R. Karsdorp ▼ 86' 7.5
  6. 4B. Cristante 7.3
  7. 16L. Paredes 6.6
  8. 52E. Bove ▼ 82' 6.9
  9. 37L. Spinazzola ▼ 90' 7.0
  10. 21P. Dybala ▼ 82' 7.0
  11. 90R. Lukaku 6.9

Dự bị 12

  1. 20Renato Sanches ▲ 82' 6.2
  2. 17S. Azmoun ▲ 82' 6.3
  3. 19Z. Çelik ▲ 86'
  4. 43R. Kristensen ▲ 90'
  5. 99M. Svilar
  6. 22H. Aouar
  7. 63P. Boer
  8. 92S. El Shaarawy
  9. 7L. Pellegrini
  10. 11A. Belotti
  11. 59N. Zalewski
  12. 60R. Pagano

Thống kê

034
140
49%Kiểm soát bóng51%
7Dứt điểm8
2Trúng đích1
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
4Phạt góc1
0Việt vị2
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
1Cứu thua2
493Chuyền bóng507
428Chuyền chính xác437
87%Chính xác chuyền86%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

57Trận đấu59
82Ghi được102
60Thủng lưới66
1.44Bàn thắng mỗi trận1.73
22Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn34
44Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu