U.S. Cremonese vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 0-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 1, hòa 4, Torino F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadio Giovanni Zini, Cremona
- Phong độ
- WLLWW U.S. Cremonese
- WLLLW Torino F.C.
- HT0-0
- 60' ▲ D. Okereke ▼ J. Vandeputte
- 60' ▲ A. Zerbin ▼ R. Floriani
- 64' Federico Baschirotto
- 68' ▲ L. Marianucci ▼ G. Maripan
- 68' ▲ A. Njie ▼ G. Simeone
- 73' ▲ M. Payero ▼ A. Grassi
- 76' ▲ C. Biraghi ▼ R. Obrador
- 76' ▲ F. Anjorin ▼ N. Vlasic
- 78' Saúl Coco
- 80' Enzo Ebosse
- 80' Alieu Njie
- 84' ▲ M. Djuric ▼ A. Sanabria
- 84' ▲ T. Barbieri ▼ S. Luperto
- 90' ▲ S. Kulenovic ▼
- FT0-0
Đội hình
- 1E. Audero 7.3
- 24F. Terracciano 7.3
- 6F. Baschirotto 7.0
- 5S. Luperto ▼ 84' 7.2
- 3G. Pezzella 7.2
- 22R. Floriani ▼ 60' 6.7
- 38W. Bondo 6.7
- 33A. Grassi ▼ 73' 7.5
- 27J. Vandeputte ▼ 60' 6.6
- 90F. Bonazzoli 7.2
- 99A. Sanabria ▼ 84' 6.5
Dự bị 12
- 16M. Silvestri
- 69L. Nava
- 9M. Djuric ▲ 84' 6.3
- 77D. Okereke ▲ 60' 6.9
- 32M. Payero ▲ 73' 6.3
- 55F. Folino
- 21S. Lottici Tessadri
- 23F. Ceccherini
- 15M. Bianchetti
- 7A. Zerbin ▲ 60' 6.9
- 4T. Barbieri ▲ 84' 6.9
- 30M. Faye
- 1A. Paleari 8.3
- 23S. Coco 6.9
- 13G. Maripan ▼ 68' 7.2
- 77E. Ebosse 7.0
- 16M. Pedersen 6.3
- 22C. Casadei 6.7
- 66G. Gineitis 7.3
- 33R. Obrador ▼ 76' 6.3
- 10N. Vlasic ▼ 76' 6.2
- 18G. Simeone ▼ 68' 6.5
- 19C. Adams 6.5
Dự bị 12
- 81F. Israel
- 99L. Siviero
- 61A. Tameze
- 34C. Biraghi ▲ 76' 6.5
- 20V. Lazaro
- 17S. Kulenovic ▲ 90'
- 14F. Anjorin ▲ 76' 6.9
- 4M. Prati
- 6E. Ilkhan
- 35L. Marianucci ▲ 68' 7.0
- 8I. Ilic
- 92A. Njie ▲ 68' 6.5
Thống kê
00⚑6
⚑130
65%Kiểm soát bóng35%
14Dứt điểm4
4Trúng đích1
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
6Phạt góc1
1Việt vị1
11Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
1Cứu thua4
0.75Bàn thắng ngăn chặn0.75
493Chuyền bóng278
415Chuyền chính xác214
84%Chính xác chuyền77%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.14
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
41Trận đấu45
36Ghi được55
61Thủng lưới72
0.88Bàn thắng mỗi trận1.22
13Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn28
21Hiệp hai34