Torino F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Cremonese

Torino F.C. vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-0 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 3, hòa 4, U.S. Cremonese thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 27' N. Vlasic · D. Zapata 1-0
  2. 36' Tommaso Barbieri
  3. HT1-0
  4. 51' A. Zerbin W. Bondo
  5. 63' G. Simeone D. Zapata
  6. 63' C. Casadei G. Gineitis
  7. 63' R. Floriani T. Barbieri
  8. 63' A. Sanabria G. Pezzella
  9. 77' F. Moumbagna F. Bonazzoli
  10. 77' F. Vazquez J. Vandeputte
  11. 83' C. Ngonge C. Adams
  12. 90'+9 Marcus Pedersen
  13. 90'+3 Martín Payero
  14. 90'+1 E. Ilkhan K. Asllani
  15. 90'+1 C. Biraghi V. Lazaro
  16. FT1-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 1A. Paleari 8.3
  2. 44A. Ismajli 6.7
  3. 13G. Maripan 7.0
  4. 23S. Coco 7.6
  5. 16M. Pedersen 6.3
  6. 32K. Asllani ▼ 90' 7.9
  7. 66G. Gineitis ▼ 63' 6.9
  8. 20V. Lazaro ▼ 90' 7.3
  9. 10N. Vlasic 7.9
  10. 91D. Zapata ▼ 63' 6.6
  11. 19C. Adams ▼ 83' 7.3

Dự bị 15

  1. 71M. Popa
  2. 81F. Israel
  3. 5A. Masina
  4. 6E. Ilkhan ▲ 90' 6.7
  5. 7Z. Aboukhlal
  6. 8I. Ilic
  7. 14F. Anjorin
  8. 18G. Simeone ▲ 63' 6.6
  9. 21A. Dembele
  10. 22C. Casadei ▲ 63' 6.9
  11. 25N. Nkounkou
  12. 26C. Ngonge ▲ 83' 6.5
  13. 34C. Biraghi ▲ 90' 6.9
  14. 61A. Tameze
  15. 92A. Njie
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero 7.3
  2. 24F. Terracciano 7.5
  3. 6F. Baschirotto 7.3
  4. 23F. Ceccherini 7.3
  5. 4T. Barbieri ▼ 63' 6.7
  6. 32M. Payero 6.7
  7. 38W. Bondo ▼ 51' 6.5
  8. 27J. Vandeputte ▼ 77' 7.2
  9. 3G. Pezzella ▼ 63' 6.9
  10. 90F. Bonazzoli ▼ 77' 7.0
  11. 10J. Vardy 6.3

Dự bị 10

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 7A. Zerbin ▲ 51' 6.9
  4. 8M. Valoti
  5. 11D. Johnsen
  6. 14F. Moumbagna ▲ 77' 6.5
  7. 20F. Vazquez ▲ 77' 6.7
  8. 22R. Floriani ▲ 63' 6.9
  9. 48D. Lordkipanidze
  10. 99A. Sanabria ▲ 63' 7.0

Thống kê

016
620
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm10
6Trúng đích3
4Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị1
20Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua5
0.53Bàn thắng ngăn chặn0.53
398Chuyền bóng454
314Chuyền chính xác361
79%Chính xác chuyền80%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu41
55Ghi được36
72Thủng lưới61
1.22Bàn thắng mỗi trận0.88
14Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu