A.C. Milan vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 3-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 4, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- DLWWW A.C. Milan
- WLLLW Torino F.C.
- 9' Fikayo Tomori
- 36' S. Pavlovic 1-0
- 44' 1-1 G. Simeone
- HT1-1
- 46' ▲ Z. Athekame ▼ F. Tomori
- 54' A. Rabiot · C. Pulisic 2-1
- 56' Y. Fofana · Z. Athekame 3-1
- 63' ▲ E. Ilkhan ▼ M. Prati
- 63' ▲ C. Adams ▼ D. Zapata
- 70' ▲ C. Nkunku ▼ N. Fullkrug
- 70' ▲ S. Ricci ▼ Y. Fofana
- 74' ▲ C. Casadei ▼ G. Gineitis
- 77' ▲ S. Gimenez ▼ C. Pulisic
- 81' Giovanni Simeone
- 82' Strahinja Pavlović
- 83' 3-2 N. Vlasic11m
- 89' ▲ S. Kulenovic ▼ E. Ebosse
- 89' ▲ N. Nkounkou ▼ R. Obrador
- 90'+6 Santiago Giménez
- 90'+3 Emirhan İlkhan
- 90'+1 ▲ D. Odogu ▼ A. Saelemaekers
- FT3-2
Đội hình
- 16M. Maignan
- 23F. Tomori▼ 46'
- 5K. De Winter
- 31S. Pavlovic
- 56A. Saelemaekers▼ 90'
- 19Y. Fofana▼ 70'
- 14L. Modric
- 12A. Rabiot
- 33D. Bartesaghi
- 9N. Fullkrug▼ 70'
- 11C. Pulisic▼ 77'
Dự bị 9
- 1P. Terracciano
- 37M. Pittarella
- 18C. Nkunku▲ 70'
- 2P. Estupinan
- 4S. Ricci▲ 70'
- 24Z. Athekame▲ 46'
- 7S. Gimenez▲ 77'
- 30A. Jashari
- 27D. Odogu▲ 90'
- 1A. Paleari
- 23S. Coco
- 44A. Ismajli
- 77E. Ebosse▼ 89'
- 16M. Pedersen
- 10N. Vlasic
- 4M. Prati▼ 63'
- 66G. Gineitis▼ 74'
- 33R. Obrador▼ 89'
- 18G. Simeone
- 91D. Zapata▼ 63'
Dự bị 14
- 81F. Israel
- 99L. Siviero
- 61A. Tameze
- 34C. Biraghi
- 20V. Lazaro
- 17S. Kulenovic▲ 89'
- 14F. Anjorin
- 25N. Nkounkou▲ 89'
- 6E. Ilkhan▲ 63'
- 35L. Marianucci
- 13G. Maripan
- 19C. Adams▲ 63'
- 22C. Casadei▲ 74'
- 8I. Ilic
Thống kê
03⚑4
⚑610
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm19
6Trúng đích7
3Chệch đích9
6Bị chặn3
4Phạt góc6
1Việt vị2
9Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
5Cứu thua3
565Chuyền bóng315
89%Chính xác chuyền84%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu45
64Ghi được55
44Thủng lưới72
1.42Bàn thắng mỗi trận1.22
17Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai34