Torino F.C. vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 2-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, A.C. Milan thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- LWWWD A.C. Milan
- 5' M. Thiawphản lưới 1-0
- 16' Yunus Musah
- 27' Samuele Ricci
- 32' Christian Pulišić11mhỏng 11m
- HT1-0
- 46' ▲ Y. Fofana ▼ Rafael Leão
- 54' ▲ T. Abraham ▼ Y. Musah
- 59' ▲ Y. Karamoh ▼ E. Elmas
- 70' ▲ S. Walukiewicz ▼ M. Pedersen
- 70' ▲ G. Gineitis ▼ C. Casadei
- 70' ▲ R. Sottil ▼ João Félix
- 71' ▲ K. Linetty ▼ S. Ricci
- 74' 1-1 T. Reijnders
- 76' G. Gineitis · A. Sanabria 2-1
- 82' ▲ A. Dembélé ▼ C. Biraghi
- 88' ▲ F. Camarda ▼ S. Giménez
- 88' ▲ S. Chukwueze ▼ Álex Jiménez
- FT2-1
Đội hình
- 32V. Milinković-Savić
- 16M. Pedersen▼ 70'
- 13G. Maripán
- 23Saúl Coco
- 34C. Biraghi▼ 82'
- 28S. Ricci▼ 71'
- 22C. Casadei▼ 70'
- 20V. Lazaro
- 10N. Vlašić
- 11E. Elmas▼ 59'
- 9A. Sanabria
Dự bị 10
- 7Y. Karamoh▲ 59'
- 4S. Walukiewicz▲ 70'
- 66G. Gineitis▲ 70'
- 77K. Linetty▲ 71'
- 21A. Dembélé▲ 82'
- 18C. Adams
- 1A. Paleari
- 17A. Donnarumma
- 15A. Salama
- 97S. Mullen
- 16M. Maignan
- 20Álex Jiménez▼ 88'
- 28M. Thiaw
- 31S. Pavlović
- 19T. Hernández
- 80Y. Musah▼ 54'
- 14T. Reijnders
- 11C. Pulišić
- 79João Félix▼ 70'
- 10Rafael Leão▼ 46'
- 7S. Giménez▼ 88'
Dự bị 12
- 29Y. Fofana▲ 46'
- 90T. Abraham▲ 54'
- 99R. Sottil▲ 70'
- 73F. Camarda▲ 88'
- 21S. Chukwueze▲ 88'
- 38W. Bondo
- 46M. Gabbia
- 23F. Tomori
- 42F. Terracciano
- 57M. Sportiello
- 33D. Bartesaghi
- 96L. Torriani
Thống kê
01⚑4
⚑1110
35%Kiểm soát bóng65%
9Dứt điểm26
3Trúng đích8
4Chệch đích11
2Bị chặn7
4Phạt góc11
2Việt vị2
14Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
7Cứu thua2
279Chuyền bóng506
80%Chính xác chuyền87%
0.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.45
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
43Trận đấu61
46Ghi được106
49Thủng lưới74
1.07Bàn thắng mỗi trận1.74
13Giữ sạch lưới16
13Trên 2.5 bàn38
27Hiệp hai60