Torino F.C. vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 2-3 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, A.C. Milan thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- LWWWD A.C. Milan
- 10' N. Vlasic11m 1-0
- 17' D. Zapata · N. Vlasic 2-0
- 19' Mike Maignan
- 24' 2-1 A. Rabiot · F. Tomori
- 31' ▲ S. Ricci ▼ R. Leao
- HT2-1
- 53' Valentino Lazaro
- 56' Faustino Anjorin
- 59' ▲ C. Casadei ▼ F. Anjorin
- 66' ▲ C. Pulisic ▼ D. Bartesaghi
- 67' 2-2 C. Pulisic · A. Saelemaekers
- 77' 2-3 C. Pulisic · S. Ricci
- 78' ▲ A. Masina ▼ A. Tameze
- 84' ▲ Z. Aboukhlal ▼ C. Adams
- 84' ▲ N. Nkounkou ▼ M. Pedersen
- 84' ▲ C. Ngonge ▼ V. Lazaro
- 88' ▲ P. Estupinan ▼ A. Saelemaekers
- FT2-3
Đội hình
- 81F. Israel
- 61A. Tameze▼ 78'
- 13G. Maripan
- 23S. Coco
- 16M. Pedersen▼ 84'
- 10N. Vlasic
- 32K. Asllani
- 14F. Anjorin▼ 59'
- 20V. Lazaro▼ 84'
- 91D. Zapata
- 19C. Adams▼ 84'
Dự bị 13
- 1A. Paleari
- 71M. Popa
- 5A. Masina▲ 78'
- 6E. Ilkhan
- 7Z. Aboukhlal▲ 84'
- 18G. Simeone
- 21A. Dembele
- 22C. Casadei▲ 59'
- 25N. Nkounkou▲ 84'
- 26C. Ngonge▲ 84'
- 34C. Biraghi
- 66G. Gineitis
- 92A. Njie
- 16M. Maignan
- 23F. Tomori
- 46M. Gabbia
- 31S. Pavlovic
- 56A. Saelemaekers▼ 88'
- 8R. Loftus-Cheek
- 14L. Modric
- 12A. Rabiot
- 33D. Bartesaghi▼ 66'
- 18C. Nkunku
- 10R. Leao▼ 31'
Dự bị 8
- 1P. Terracciano
- 96L. Torriani
- 2P. Estupinan▲ 88'
- 5K. De Winter
- 27D. Odogu
- 4S. Ricci▲ 31'
- 30A. Jashari
- 11C. Pulisic▲ 66'
Thống kê
02⚑2
⚑410
36%Kiểm soát bóng64%
8Dứt điểm17
4Trúng đích6
2Chệch đích5
2Bị chặn6
2Phạt góc4
1Việt vị3
16Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
308Chuyền bóng552
79%Chính xác chuyền89%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu45
55Ghi được64
72Thủng lưới44
1.22Bàn thắng mỗi trận1.42
14Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai40