A.C. Milan vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 2-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 4, hòa 1, Torino F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- LWWWD A.C. Milan
- WLLLW Torino F.C.
- 30' 0-1 M. Thiawphản lưới
- 31' Malick Thiaw
- 45'+3 Samuele Ricci
- 45'+2 Mërgim Vojvoda
- HT0-1
- 57' Luka Jović
- 59' ▲ T. Reijnders ▼ I. Bennacer
- 60' ▲ Álvaro Morata ▼ L. Jović
- 60' ▲ T. Hernández ▼ S. Chukwueze
- 60' ▲ C. Adams ▼ A. Sanabria
- 64' Álvaro Morata
- 68' 0-2 D. Zapata · V. Lazaro
- 71' ▲ Y. Karamoh ▼ D. Zapata
- 71' ▲ A. Tamèze ▼ I. Ilić
- 73' ▲ Y. Musah ▼ C. Pulišić
- 83' ▲ N. Okafor ▼ D. Calabria
- 88' ▲ A. Dembélé ▼ R. Bellanova
- 88' ▲ S. Sazonov ▼ V. Lazaro
- 89' Álvaro Morata
- 89' Adrien Tameze
- 89' Álvaro Morata 1-2
- 90' Alexis Saelemaekers
- 90'+7 Ali Dembele
- 90' Che Adams
- 90'+5 N. Okafor · Y. Musah 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 16M. Maignan
- 2D. Calabria ▼ 83'
- 23F. Tomori
- 28M. Thiaw
- 56A. Saelemaekers
- 4I. Bennacer ▼ 59'
- 8R. Loftus-Cheek
- 21S. Chukwueze ▼ 60'
- 11C. Pulišić ▼ 73'
- 10Rafael Leão
- 9L. Jović ▼ 60'
Dự bị 10
- 14T. Reijnders ▲ 59'
- 7Álvaro Morata ▲ 60'
- 19T. Hernández ▲ 60'
- 80Y. Musah ▲ 73'
- 17N. Okafor ▲ 83'
- 25N. Raveyre
- 96L. Torriani
- 42F. Terracciano
- 31S. Pavlović
- 46M. Gabbia
- 32V. Milinković-Savić
- 27M. Vojvoda
- 23Saúl Coco
- 5A. Masina
- 19R. Bellanova ▼ 88'
- 28S. Ricci
- 77K. Linetty
- 8I. Ilić ▼ 71'
- 20V. Lazaro ▼ 88'
- 9A. Sanabria ▼ 60'
- 91D. Zapata ▼ 71'
Dự bị 12
- 18C. Adams ▲ 60'
- 7Y. Karamoh ▲ 71'
- 61A. Tamèze ▲ 71'
- 21A. Dembélé ▲ 88'
- 15S. Sazonov ▲ 88'
- 55K. Horváth
- 72A. Ciammaglichella
- 80C. Bianay Balcot
- 92A. Njie
- 25A. Dellavalle
- 17A. Donnarumma
- 1A. Paleari
Thống kê
03⚑9
⚑250
56%Kiểm soát bóng44%
26Dứt điểm7
6Trúng đích3
10Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm4
10Bị chặn1
9Phạt góc2
2Việt vị1
10Phạm lỗi7
3Thẻ vàng5
2Cứu thua3
-1.15Bàn thắng ngăn chặn-1.15
493Chuyền bóng411
453Chuyền chính xác358
92%Chính xác chuyền87%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
61Trận đấu43
106Ghi được46
74Thủng lưới49
1.74Bàn thắng mỗi trận1.07
16Giữ sạch lưới13
38Trên 2.5 bàn13
60Hiệp hai27