Torino F.C. vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 3-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, A.C. Milan thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- LWWWD A.C. Milan
- 26' D. Zapata · R. Rodríguez 1-0
- 40' I. Ilić · R. Bellanova 2-0
- HT2-0
- 46' R. Rodríguez · P. Pellegri 3-0
- 55' 3-1 I. Bennacer11m
- 61' ▲ M. Vojvoda ▼ R. Rodríguez
- 61' ▲ Rafael Leão ▼ N. Oka
- 65' ▲ A. Florenzi ▼ F. Terracciano
- 74' ▲ V. Lazaro ▼ R. Bellanova
- 74' ▲ A. Sanabria ▼ P. Pellegri
- 77' Fikayo Tomori
- 77' ▲ T. Pobega ▼ I. Bennacer
- 77' ▲ O. Giroud ▼ Y. Musah
- 80' ▲ M. Lovato ▼ A. Buongiorno
- 90'+5 Samuele Ricci
- FT3-1
Đội hình
- 32V. Milinković-Savić
- 61A. Tameze
- 4A. Buongiorno▼ 80'
- 5A. Masina
- 19R. Bellanova▼ 74'
- 77K. Linetty
- 8I. Ilić
- 13R. Rodríguez▼ 61'
- 28S. Ricci
- 11P. Pellegri▼ 74'
- 91D. Zapata
Dự bị 14
- 27M. Vojvoda▲ 61'
- 20V. Lazaro▲ 74'
- 9A. Sanabria▲ 74'
- 6M. Lovato▲ 80'
- 26K. Djidji
- 30Jonathan Silva
- 15S. Sazonov
- 1L. Gemello
- 81A. Ciammaglichella
- 17U. Kabić
- 79Z. Savva
- 71M. Popa
- 21D. Okereke
- 25A. Dellavalle
- 57M. Sportiello
- 20P. Kalulu
- 28M. Thiaw
- 23F. Tomori
- 38F. Terracciano▼ 65'
- 80Y. Musah▼ 77'
- 4I. Bennacer▼ 77'
- 14T. Reijnders
- 11C. Pulišić
- 15L. Jović
- 17N. Okafor
Dự bị 11
- 10Rafael Leão▲ 61'
- 42A. Florenzi▲ 65'
- 32T. Pobega▲ 77'
- 9O. Giroud▲ 77'
- 95D. Bartesaghi
- 85K. Zeroli
- 30M. Caldara
- 2D. Calabria
- 7Y. Adli
- 16M. Maignan
- 83A. Mirante
Thống kê
01⚑3
⚑810
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm16
5Trúng đích4
5Chệch đích7
1Bị chặn5
3Phạt góc8
2Việt vị0
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
287Chuyền bóng432
80%Chính xác chuyền86%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu59
44Ghi được115
42Thủng lưới79
1Bàn thắng mỗi trận1.95
20Giữ sạch lưới17
16Trên 2.5 bàn41
24Hiệp hai55