Cagliari Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Como 1907

Cagliari Calcio vs Como 1907

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-2 Como 1907 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 2, hòa 3, Como 1907 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
DDWWW Como 1907
  1. 14' 0-1 M. Baturina
  2. 36' M. Vojvoda M. Perrone
  3. HT0-1
  4. 56' S. Esposito · A. Obert 1-1
  5. 62' A. Morata A. Douvikas
  6. 65' Marco Palestra
  7. 71' Sebastiano Esposito
  8. 73' G. Zappa J. Pedro
  9. 76' 1-2 L. Da Cunha · I. Van der Brempt
  10. 78' R. Idrissi J. Rodriguez
  11. 78' S. Kilicsoy J. Liteta
  12. 78' Y. Trepy S. Esposito
  13. 80' Diego Carlos N. Paz
  14. 81' A. Valle A. Moreno
  15. 81' S. Roberto M. Baturina
  16. 83' Jacobo Ramón
  17. 88' L. Pavoletti
  18. 89' Alberto Dossena
  19. FT1-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 6.5
  2. 32J. Pedro ▼ 73' 6.9
  3. 22A. Dossena 6.2
  4. 15J. Rodriguez ▼ 78' 6.6
  5. 33A. Obert 6.5
  6. 8M. Adopo 6.2
  7. 27J. Liteta ▼ 78' 6.7
  8. 25I. Sulemana 6.3
  9. 2M. Palestra 7.2
  10. 90M. Folorunsho 6.3
  11. 94S. Esposito ▼ 78' 6.9

Dự bị 13

  1. 12A. Sherri
  2. 24G. Ciocci
  3. 3R. Idrissi ▲ 78' 6.9
  4. 9S. Kilicsoy ▲ 78' 6.5
  5. 18O. Raterink
  6. 20A. Albarracin
  7. 28G. Zappa ▲ 73' 6.3
  8. 30L. Pavoletti ▲ 88' 6.3
  9. 31P. Mendy
  10. 37Y. Trepy ▲ 78' 6.7
  11. 38I. Sulev
  12. 39A. Cogoni
  13. 40R. Malfitano
Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fabregas
  1. 1J. Butez 7.3
  2. 77I. Van der Brempt 7.2
  3. 14J. Ramon 6.9
  4. 2M. O. Kempf 7.3
  5. 18A. Moreno ▼ 81' 6.6
  6. 23M. Perrone ▼ 36' 6.5
  7. 33L. Da Cunha 8.5
  8. 10N. Paz ▼ 80' 6.2
  9. 20M. Baturina ▼ 81' 7.6
  10. 17J. Rodriguez ▼ 78' 6.2
  11. 11A. Douvikas ▼ 62' 6.5

Dự bị 13

  1. 21N. Tornqvist
  2. 22M. Vigorito
  3. 44N. Cavlina
  4. 5E. Goldaniga
  5. 34Diego Carlos ▲ 80' 6.7
  6. 28I. Smolcic
  7. 3A. Valle ▲ 81' 6.9
  8. 31M. Vojvoda ▲ 36' 6.2
  9. 6M. Caqueret
  10. 15A. Lahdo
  11. 8S. Roberto ▲ 81' 6.5
  12. 19N. Kuhn
  13. 7A. Morata ▲ 62' 6.3

Thống kê

032
310
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm8
3Trúng đích2
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
2Phạt góc3
7Việt vị2
17Phạm lỗi18
3Thẻ vàng1
0Cứu thua2
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
364Chuyền bóng493
283Chuyền chính xác407
78%Chính xác chuyền83%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu48
51Ghi được86
62Thủng lưới45
1.11Bàn thắng mỗi trận1.79
10Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu