Como 1907
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Cagliari Calcio

Como 1907 vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 3-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 3, hòa 3, Cagliari Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDWWW Como 1907
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 18' Maxence Caqueret
  2. 22' 0-1 M. Adopo · N. Zortea
  3. 40' M. Caqueret · M. Perrone 1-1
  4. 41' Maxence Caqueret
  5. 45'+2 Gabriel Strefezza · N. Paz 2-1
  6. HT2-1
  7. 60' M. Felici G. Zappa
  8. 61' P. Cutrone T. Douvikas
  9. 61' A. Deiola N. Viola
  10. 62' Y. Engelhardt M. Caqueret
  11. 62' I. Van der Brempt M. Vojvoda
  12. 68' Michel Ndary Adopo
  13. 72' L. Pavoletti M. Adopo
  14. 74' A. Fadera L. da Cunha
  15. 75' Leonardo Pavoletti
  16. 77' P. Cutrone · N. Paz 3-1
  17. 78' Patrick Cutrone
  18. 79' G. Gaetano Zito Luvumbo
  19. 79' R. Marin A. Makoumbou
  20. 83' Alberto Moreno Álex Valle
  21. 90'+5 Roberto Piccoli
  22. FT3-1

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 25Pepe Reina 6.3
  2. 31M. Vojvoda ▼ 62' 6.6
  3. 5E. Goldaniga 7.2
  4. 2M. Kempf 6.9
  5. 41Álex Valle ▼ 83' 7.2
  6. 33L. da Cunha ▼ 74' 7.3
  7. 23M. Perrone 7.6
  8. 79N. Paz ⇢2 7.9
  9. 80M. Caqueret ▼ 62' 7.7
  10. 7Gabriel Strefezza 7.9
  11. 11T. Douvikas ▼ 61' 7.5

Dự bị 13

  1. 10P. Cutrone ▲ 61' 7.2
  2. 26Y. Engelhardt ▲ 62' 6.9
  3. 77I. Van der Brempt ▲ 62' 6.9
  4. 16A. Fadera ▲ 74' 7.0
  5. 18Alberto Moreno ▲ 83' 6.3
  6. 27M. Braunöder
  7. 90Iván Azón
  8. 6A. Iovine
  9. 9A. Gabrielloni
  10. 8D. Alli
  11. 28I. Smolčić
  12. 30J. Butez
  13. 22M. Vigorito
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: D. Nicola
  1. 25E. Caprile 6.6
  2. 28G. Zappa ▼ 60' 6.3
  3. 24J. Palomino 7.3
  4. 33A. Obert 6.3
  5. 3T. Augello 6.3
  6. 19N. Zortea 6.9
  7. 8M. Adopo ▼ 72' 7.2
  8. 29A. Makoumbou ▼ 79' 6.5
  9. 77Zito Luvumbo ▼ 79' 6.9
  10. 10N. Viola ▼ 61' 7.0
  11. 91R. Piccoli 5.9

Dự bị 12

  1. 97M. Felici ▲ 60' 6.5
  2. 14A. Deiola ▲ 61' 6.7
  3. 30L. Pavoletti ▲ 72' 6.5
  4. 70G. Gaetano ▲ 79' 6.3
  5. 18R. Marin ▲ 79' 6.5
  6. 36N. Pintus
  7. 80K. Mutandwa
  8. 35A. Vinciguerra
  9. 6S. Luperto
  10. 71A. Sherri
  11. 1G. Ciocci
  12. 16M. Prati

Thống kê

015
130
62%Kiểm soát bóng38%
19Dứt điểm9
5Trúng đích3
9Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn0
5Phạt góc1
1Việt vị0
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-1.25Bàn thắng ngăn chặn-1.25
560Chuyền bóng338
495Chuyền chính xác276
88%Chính xác chuyền82%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
57Ghi được49
56Thủng lưới66
1.3Bàn thắng mỗi trận1.11
9Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu