A.S. Roma
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Cremonese

A.S. Roma vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 3-0 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 0, U.S. Cremonese thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 24' Morten Thorsby
  2. HT0-0
  3. 46' N. El Aynaoui D. Ghilardi
  4. 49' W. Bondo M. Payero
  5. 56' L. Venturino B. Zaragoza
  6. 59' B. Cristante · L. Pellegrini 1-0
  7. 63' J. Vardy A. Sanabria
  8. 66' Neil El Aynaoui
  9. 72' N. Pisilli L. Pellegrini
  10. 74' M. Djuric G. Pezzella
  11. 74' M. Faye A. Zerbin
  12. 77' E. Ndicka · B. Cristante 2-0
  13. 85' J. Ziolkowski Z. Celik
  14. 86' N. Pisilli 3-0
  15. FT3-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 6.9
  2. 23G. Mancini 6.9
  3. 5E. Ndicka 8.2
  4. 87D. Ghilardi ▼ 46' 7.2
  5. 19Z. Celik ▼ 85' 6.6
  6. 17M. Kone 7.2
  7. 4B. Cristante 9.2
  8. 43Wesley Franca 6.7
  9. 97B. Zaragoza ▼ 56' 7.2
  10. 7L. Pellegrini ▼ 72' 6.3
  11. 14D. Malen 7.6

Dự bị 11

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 2D. Rensch
  4. 3Angelino
  5. 8N. El Aynaoui ▲ 46' 7.3
  6. 12K. Tsimikas
  7. 20L. Venturino ▲ 56' 7.3
  8. 24J. Ziolkowski ▲ 85' 6.7
  9. 61N. Pisilli ▲ 72' 7.2
  10. 68A. Arena
  11. 78R. Vaz
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Giampaolo
  1. 1E. Audero 7.3
  2. 24F. Terracciano 6.3
  3. 55F. Folino 6.5
  4. 5S. Luperto 6.5
  5. 7A. Zerbin ▼ 74' 6.5
  6. 2M. Thorsby 6.5
  7. 29Y. Maleh 6.5
  8. 32M. Payero ▼ 49' 6.9
  9. 3G. Pezzella ▼ 74' 6.9
  10. 90F. Bonazzoli 7.2
  11. 99A. Sanabria ▼ 63' 6.3

Dự bị 12

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 4T. Barbieri
  4. 9M. Djuric ▲ 74' 6.3
  5. 10J. Vardy ▲ 63' 6.5
  6. 15M. Bianchetti
  7. 23F. Ceccherini
  8. 25D. Pavesi
  9. 27J. Vandeputte
  10. 30M. Faye ▲ 74' 5.9
  11. 33A. Grassi
  12. 38W. Bondo ▲ 49' 6.2

Thống kê

019
110
58%Kiểm soát bóng42%
23Dứt điểm2
5Trúng đích0
12Chệch đích2
19Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
9Phạt góc1
0Việt vị3
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Cứu thua2
-0.55Bàn thắng ngăn chặn-0.55
487Chuyền bóng362
412Chuyền chính xác267
85%Chính xác chuyền74%
2.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu41
82Ghi được36
49Thủng lưới61
1.55Bàn thắng mỗi trận0.88
24Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu