U.S. Cremonese
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.S. Roma

U.S. Cremonese vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 2-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 2, hòa 0, A.S. Roma thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Trọng tài
M. Piccinini
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
DWWWD A.S. Roma
  1. 12' Alex Ferrari
  2. 17' F. Tsadjout · E. Valeri 1-0
  3. HT1-0
  4. 52' Matteo Bianchetti
  5. 58' Leonardo Sernicola
  6. 62' T. Abraham A. Belotti
  7. 63' N. Matić B. Cristante
  8. 63' O. Solbakken N. Zalewski
  9. 63' S. El Shaarawy L. Pellegrini
  10. 66' S. Meïté F. Afena-Gyan
  11. 68' R. Karsdorp M. Kumbulla
  12. 71' 1-1 L. Spinazzola · G. Mancini
  13. 74' Stephan El Shaarawy
  14. 78' D. Ciofani F. Tsadjout
  15. 78' P. Galdames C. Pickel
  16. 81' Roger Ibañez
  17. 83' D. Ciofani11m 2-1
  18. 84' V. Chiricheș A. Ferrari
  19. 84' P. Ghiglione L. Sernicola
  20. FT2-1

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Ballardini
  1. 12M. Carnesecchi 6.9
  2. 24A. Ferrari ▼ 84' 6.6
  3. 15M. Bianchetti 6.9
  4. 5J. Vásquez 6.7
  5. 17L. Sernicola ▼ 84' 6.5
  6. 6C. Pickel ▼ 78' 6.5
  7. 26M. Benassi 7.3
  8. 3E. Valeri 6.6
  9. 20F. Afena-Gyan ▼ 66' 6.2
  10. 74F. Tsadjout ▼ 78' 7.3
  11. 77D. Okereke 7.2

Dự bị 13

  1. 28S. Meïté ▲ 66' 6.9
  2. 9D. Ciofani ▲ 78' 7.2
  3. 27P. Galdames ▲ 78' 5.9
  4. 21V. Chiricheș ▲ 84' 6.7
  5. 18P. Ghiglione ▲ 84' 6.3
  6. 45M. Sarr
  7. 23C. Acella
  8. 44L. Lochoshvili
  9. 13G. Saro
  10. 10C. Buonaiuto
  11. 33G. Quagliata
  12. 90C. Dessers
  13. 4E. Aiwu
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 5.9
  2. 23G. Mancini 7.0
  3. 3Ibañez 6.9
  4. 24M. Kumbulla ▼ 68' 6.6
  5. 59N. Zalewski ▼ 63' 6.3
  6. 4B. Cristante ▼ 63' 6.6
  7. 25G. Wijnaldum 6.9
  8. 37L. Spinazzola 8.2
  9. 21P. Dybala 6.7
  10. 7L. Pellegrini ▼ 63' 6.9
  11. 11A. Belotti ▼ 62' 6.6

Dự bị 13

  1. 9T. Abraham ▲ 62' 6.9
  2. 8N. Matić ▲ 63' 6.9
  3. 18O. Solbakken ▲ 63' 6.5
  4. 92S. El Shaarawy ▲ 63' 6.3
  5. 2R. Karsdorp ▲ 68' 6.6
  6. 20M. Camara
  7. 63P. Boer
  8. 14Diego Llorente
  9. 52E. Bove
  10. 19Z. Çelik
  11. 99M. Svilar
  12. 62C. Volpato
  13. 68B. Tahirovic

Thống kê

033
320
34%Kiểm soát bóng66%
6Dứt điểm10
2Trúng đích3
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
3Phạt góc3
0Việt vị5
17Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
2Cứu thua0
297Chuyền bóng591
200Chuyền chính xác479
67%Chính xác chuyền81%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

53Trận đấu67
79Ghi được94
87Thủng lưới66
1.49Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới28
29Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu