U.S. Cremonese
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

U.S. Cremonese vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 0-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 1, hòa 5, Hellas Verona F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Phong độ
LLWWD U.S. Cremonese
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. 37' Federico Bonazzoli
  2. 41' Jari Vandeputte
  3. HT0-0
  4. 66' S. Serdar A. Sarr
  5. 71' A. Harroui E. Ebosse
  6. 73' F. Moumbagna F. Bonazzoli
  7. 73' F. Folino F. Ceccherini
  8. 74' Jamie Vardy
  9. 83' A. Zerbin J. Vandeputte
  10. 87' D. Oyegoke P. Lirola
  11. 89' M. Collocolo A. Grassi
  12. 89' R. Floriani T. Barbieri
  13. FT0-0

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Giampaolo
  1. 1E. Audero 6.9
  2. 23F. Ceccherini ▼ 73' 7.2
  3. 6F. Baschirotto 7.0
  4. 15M. Bianchetti 7.3
  5. 4T. Barbieri ▼ 89' 7.3
  6. 38W. Bondo 6.9
  7. 33A. Grassi ▼ 89' 7.0
  8. 27J. Vandeputte ▼ 83' 6.6
  9. 24F. Terracciano 6.3
  10. 90F. Bonazzoli ▼ 73' 6.2
  11. 10J. Vardy 6.3

Dự bị 11

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 7A. Zerbin ▲ 83' 6.7
  4. 11D. Johnsen
  5. 14F. Moumbagna ▲ 73' 6.2
  6. 18M. Collocolo ▲ 89'
  7. 20F. Vazquez
  8. 22R. Floriani ▲ 89'
  9. 30M. Faye
  10. 48D. Lordkipanidze
  11. 55F. Folino ▲ 73' 6.3
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Paolo Sammarco
  1. 34S. Perilli 6.6
  2. 19T. Slotsager 7.2
  3. 15V. Nelsson 7.5
  4. 23E. Ebosse ▼ 71' 7.3
  5. 14P. Lirola ▼ 87' 6.5
  6. 63R. Gagliardini 7.2
  7. 24A. Bernede 6.7
  8. 12D. Bradaric 7.3
  9. 17Giovane 6.3
  10. 9A. Sarr ▼ 66' 6.9
  11. 16G. Orban 6.3

Dự bị 10

  1. 1L. Montipo
  2. 94G. Toniolo
  3. 2D. Oyegoke ▲ 87'
  4. 8S. Serdar ▲ 66' 6.9
  5. 20G. Kastanos
  6. 21A. Harroui ▲ 71' 6.9
  7. 25D. Mosquera
  8. 36C. Niasse
  9. 41Isaac
  10. 70F. Cham

Thống kê

033
600
56%Kiểm soát bóng44%
7Dứt điểm11
1Trúng đích4
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
3Phạt góc6
3Việt vị4
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng0
4Cứu thua1
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
431Chuyền bóng331
339Chuyền chính xác251
79%Chính xác chuyền76%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

41Trận đấu42
36Ghi được34
61Thủng lưới64
0.88Bàn thắng mỗi trận0.81
13Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu