Hellas Verona F.C. vs U.S. Cremonese
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-0 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 2, hòa 5, U.S. Cremonese thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
- Trọng tài
- M. Mariani
- Phong độ
- LDWWL Hellas Verona F.C.
- LLWWD U.S. Cremonese
- 9' D. Lazović · Y. Kallon 1-0
- 23' Yayah Kallon
- 26' D. Lazović · J. Doig 2-0
- 31' Michele Castagnetti
- HT2-0
- 54' Leonardo Sernicola
- 60' ▲ D. Okereke ▼ C. Buonaiuto
- 61' ▲ F. Tsadjout ▼ C. Dessers
- 61' ▲ F. Afena-Gyan ▼ L. Zanimacchia
- 63' Milan Đurić
- 63' ▲ S. Ascacíbar ▼ M. Castagnetti
- 66' ▲ S. Verdi ▼ Y. Kallon
- 66' ▲ I. Sulemana ▼ I. Ilić
- 73' Luka Lochoshvili
- 74' ▲ R. Piccoli ▼ M. Đurić
- 75' ▲ G. Magnani ▼ F. Ceccherini
- 82' ▲ F. Terracciano ▼ D. Lazović
- 83' ▲ D. Ciofani ▼ L. Lochoshvili
- 87' Simone Verdi
- 90' David Okereke
- FT2-0
Đội hình
- 1L. Montipò 7.9
- 27P. Dawidowicz 7.3
- 6I. Hien 6.9
- 17F. Ceccherini ▼ 75' 7.0
- 29F. Depaoli 7.2
- 14I. Ilić ▼ 66' 6.7
- 61A. Tamèze 6.7
- 3J. Doig ⇢ 6.9
- 30Y. Kallon ⇢ ▼ 66' 6.9
- 8D. Lazović ⚽2 ▼ 82' 8.3
- 19M. Đurić ▼ 74' 7.5
Dự bị 12
- 7S. Verdi ▲ 66' 6.9
- 77I. Sulemana ▲ 66' 6.6
- 20R. Piccoli ▲ 74' 6.2
- 23G. Magnani ▲ 75' 6.7
- 24F. Terracciano ▲ 82' 6.9
- 32J. Cabal
- 42D. Coppola
- 4Miguel Veloso
- 34S. Perilli
- 22A. Berardi
- 9T. Henry
- 21K. Günter
- 12M. Carnesecchi 6.5
- 17L. Sernicola 6.9
- 24A. Ferrari 7.5
- 15M. Bianchetti 6.3
- 44L. Lochoshvili ▼ 83' 6.3
- 6C. Pickel 6.5
- 19M. Castagnetti ▼ 63' 6.2
- 98L. Zanimacchia ▼ 61' 6.7
- 10C. Buonaiuto ▼ 60' 6.3
- 3E. Valeri 6.7
- 90C. Dessers ▼ 61' 6.3
Dự bị 12
- 77D. Okereke ▲ 60' 6.7
- 74F. Tsadjout ▲ 61' 6.9
- 20F. Afena-Gyan ▲ 61' 6.6
- 8S. Ascacíbar ▲ 63' 6.9
- 9D. Ciofani ▲ 83' 6.9
- 18P. Ghiglione
- 2J. Hendry
- 45M. Sarr
- 13G. Saro
- 62T. Milanese
- 33G. Quagliata
- 4E. Aiwu
Thống kê
03⚑3
⚑540
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm14
4Trúng đích5
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn4
3Phạt góc5
2Việt vị1
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
5Cứu thua2
389Chuyền bóng436
276Chuyền chính xác315
71%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
45Trận đấu53
41Ghi được79
68Thủng lưới87
0.91Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn29
17Hiệp hai34