A.C.F. Fiorentina
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Cremonese

A.C.F. Fiorentina vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-0 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 5, hòa 1, U.S. Cremonese thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 20' Warren Bondo
  2. 29' A. Grassi W. Bondo
  3. 38' Roberto Piccoli
  4. 42' Dodô
  5. 42' Martín Payero
  6. HT0-0
  7. 59' F. Vazquez J. Vandeputte
  8. 66' M. Solomon F. Parisi
  9. 66' R. Gosens L. Ranieri
  10. 75' A. Zerbin M. Payero
  11. 75' A. Sanabria F. Bonazzoli
  12. 76' N. Fortini C. Ndour
  13. 76' F. Moumbagna J. Vardy
  14. 84' M. Kean A. Gudmundsson
  15. 85' H. Nicolussi Caviglia R. Mandragora
  16. 90' M. Kean 1-0
  17. FT1-0

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 7.3
  2. 2Dodo 7.3
  3. 15P. Comuzzo 6.9
  4. 5M. Pongracic 7.2
  5. 6L. Ranieri ▼ 66' 7.0
  6. 8R. Mandragora ▼ 85' 7.6
  7. 27C. Ndour ▼ 76' 6.2
  8. 65F. Parisi ▼ 66' 7.0
  9. 44N. Fagioli 8.6
  10. 10A. Gudmundsson ▼ 84' 6.2
  11. 91R. Piccoli 6.2

Dự bị 13

  1. 1L. Lezzerini
  2. 30T. Martinelli
  3. 7S. Sohm
  4. 14H. Nicolussi Caviglia ▲ 85' 6.6
  5. 18P. Mari
  6. 19M. Solomon ▲ 66' 6.7
  7. 20M. Kean ▲ 84' 7.3
  8. 21R. Gosens ▲ 66' 6.9
  9. 23E. Kospo
  10. 26M. Viti
  11. 29N. Fortini ▲ 76' 6.9
  12. 60E. Kouadio
  13. 99C. Kouame
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero 8.2
  2. 24F. Terracciano 7.0
  3. 6F. Baschirotto 6.9
  4. 55F. Folino 6.2
  5. 4T. Barbieri 6.6
  6. 32M. Payero ▼ 75' 6.7
  7. 38W. Bondo ▼ 29' 6.5
  8. 27J. Vandeputte ▼ 59' 6.6
  9. 3G. Pezzella 6.2
  10. 90F. Bonazzoli ▼ 75' 6.3
  11. 10J. Vardy ▼ 76' 6.3

Dự bị 14

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 7A. Zerbin ▲ 75' 6.3
  4. 8M. Valoti
  5. 11D. Johnsen
  6. 14F. Moumbagna ▲ 76' 6.2
  7. 15M. Bianchetti
  8. 20F. Vazquez ▲ 59' 7.3
  9. 22R. Floriani
  10. 23F. Ceccherini
  11. 30M. Faye
  12. 33A. Grassi ▲ 29' 6.9
  13. 48D. Lordkipanidze
  14. 99A. Sanabria ▲ 75' 6.3

Thống kê

017
320
65%Kiểm soát bóng35%
22Dứt điểm6
8Trúng đích2
4Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn1
7Phạt góc3
0Việt vị1
10Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
2Cứu thua7
0.84Bàn thắng ngăn chặn0.84
518Chuyền bóng283
442Chuyền chính xác201
85%Chính xác chuyền71%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu41
73Ghi được36
73Thủng lưới61
1.26Bàn thắng mỗi trận0.88
17Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn19
44Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu