Udinese Calcio
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Venezia F.C.

Udinese Calcio vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 3-2 Venezia F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 4, hòa 0, Venezia F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Bluenergy Stadium, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLLLL Venezia F.C.
  1. 18' J. Joronen F. Stanković
  2. HT0-0
  3. 47' L. Lucca · H. Kamara 1-0
  4. 50' Ridgeciano Haps
  5. 51' Hassane Kamara
  6. 52' S. Lovrić 2-0
  7. 62' Kike Pérez I. Doumbia
  8. 62' M. Ellertsson G. Busio
  9. 62' C. Gytkjær G. Oristanio
  10. 64' 2-1 H. Nicolussi
  11. 65' A. Atta M. Payero
  12. 65' J. Zemura H. Kamara
  13. 65' Iker Bravo A. Sánchez
  14. 75' Jaka Bijol
  15. 78' 2-2 C. Gytkjær · Fali Candé
  16. 83' S. Pafundi J. Ekkelenkamp
  17. 84' Iker Bravo · O. Solet 3-2
  18. 87' B. Bjarkason R. Haps
  19. 90'+2 Lorenzo Lucca
  20. 90'+2 Bjarki Steinn Bjarkason
  21. 90' John Yeboah
  22. 90'+2 Oier Zarraga F. Thauvin
  23. FT3-2

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 90R. Sava 6.2
  2. 31T. Kristensen 6.5
  3. 29J. Bijol 7.3
  4. 28O. Solet 7.6
  5. 11H. Kamara ▼ 65' 7.2
  6. 10F. Thauvin ▼ 90' 7.5
  7. 5M. Payero ▼ 65' 6.3
  8. 8S. Lovrić 7.9
  9. 32J. Ekkelenkamp ▼ 83' 6.5
  10. 7A. Sánchez ▼ 65' 6.7
  11. 17L. Lucca 7.3

Dự bị 9

  1. 14A. Atta ▲ 65' 6.9
  2. 33J. Zemura ▲ 65' 6.3
  3. 21Iker Bravo ▲ 65' 7.5
  4. 20S. Pafundi ▲ 83' 6.5
  5. 6Oier Zarraga ▲ 90'
  6. 27C. Kabasele
  7. 93D. Padelli
  8. 77Rui Modesto
  9. 66E. Piana
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: E. Di Francesco
  1. 35F. Stanković ▼ 18' 6.7
  2. 25J. Schingtienne 6.2
  3. 4J. Idzes 6.2
  4. 2Fali Candé 6.6
  5. 24A. Zerbin 6.7
  6. 97I. Doumbia ▼ 62' 6.6
  7. 14H. Nicolussi 6.9
  8. 6G. Busio ▼ 62' 6.9
  9. 5R. Haps ▼ 87' 6.9
  10. 11G. Oristanio ▼ 62' 6.7
  11. 10J. Yeboah 6.9

Dự bị 12

  1. 1J. Joronen ▲ 18' 5.5
  2. 71Kike Pérez ▲ 62' 6.9
  3. 77M. Ellertsson ▲ 62' 6.6
  4. 9C. Gytkjær ▲ 62' 7.2
  5. 19B. Bjarkason ▲ 87' 6.6
  6. 7F. Zampano
  7. 31A. Chiesurin
  8. 80S. El Haddad
  9. 17C. Conde
  10. 23M. Grandi
  11. 16A. Marcandalli
  12. 79F. Carboni

Thống kê

034
630
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm14
5Trúng đích3
7Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
4Phạt góc6
3Việt vị1
20Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-0.16Bàn thắng ngăn chặn-0.16
343Chuyền bóng311
271Chuyền chính xác229
79%Chính xác chuyền74%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu46
58Ghi được51
67Thủng lưới70
1.23Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu