Venezia F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Udinese Calcio

Venezia F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 3-2 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 1, hòa 0, Udinese Calcio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Phong độ
WLLLL Venezia F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. 11' Hans Nicolussi Caviglia
  2. 17' Martín Payero
  3. 19' 0-1 S. Lovrić · Iker Bravo
  4. 25' 0-2 Iker Bravo
  5. 40' Lautaro Giannetti
  6. 41' J. Pohjanpalo11m 1-2
  7. HT1-2
  8. 46' F. Zampano A. Candela
  9. 46' G. Oristanio J. Yeboah
  10. 53' Souleymane Isaak Touré
  11. 55' C. Kabasele Iker Bravo
  12. 56' H. Nicolussi 2-2
  13. 63' Oier Zarraga L. Giannetti
  14. 63' J. Zemura H. Kamara
  15. 70' Ridgeciano Haps
  16. 73' M. Kofod Andersen H. Nicolussi
  17. 73' C. Gytkjær G. Busio
  18. 78' K. Davis L. Lucca
  19. 78' F. Thauvin S. Lovrić
  20. 80' M. Šverko G. Altare
  21. 85' Alfred Duncan
  22. 86' J. Pohjanpalo11m 3-2
  23. 90'+6 Gaetano Oristanio
  24. 90'+5 Jesper Karlström
  25. 90'+5 Jaka Bijol
  26. FT3-2

Đội hình

Venezia F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: E. Di Francesco
  1. 35F. Stanković 6.7
  2. 15G. Altare ▼ 80' 6.9
  3. 30M. Svoboda 7.2
  4. 5R. Haps 6.6
  5. 27A. Candela ▼ 46' 6.6
  6. 14H. Nicolussi ▼ 73' 7.2
  7. 32A. Duncan 7.0
  8. 77M. Ellertsson 7.2
  9. 10J. Yeboah ▼ 46' 6.3
  10. 6G. Busio ▼ 73' 6.3
  11. 20J. Pohjanpalo ⚽2 8.9

Dự bị 15

  1. 7F. Zampano ▲ 46' 6.3
  2. 11G. Oristanio ▲ 46' 7.5
  3. 38M. Kofod Andersen ▲ 73' 6.7
  4. 9C. Gytkjær ▲ 73' 6.5
  5. 33M. Šverko ▲ 80' 6.7
  6. 23M. Grandi
  7. 1J. Joronen
  8. 45A. Raimondo
  9. 25J. Schingtienne
  10. 21R. Sagrado
  11. 22D. Črnigoj
  12. 79F. Carboni
  13. 80S. El Haddad
  14. 12Bruno
  15. 97I. Doumbia
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.9
  2. 30L. Giannetti ▼ 63' 6.3
  3. 29J. Bijol 6.5
  4. 95I. Touré 6.0
  5. 19K. Ehizibue 6.9
  6. 8S. Lovrić ▼ 78' 7.5
  7. 25J. Karlström 6.5
  8. 5M. Payero 6.9
  9. 11H. Kamara ▼ 63' 6.2
  10. 21Iker Bravo ▼ 55' 8.2
  11. 17L. Lucca ▼ 78' 7.3

Dự bị 13

  1. 27C. Kabasele ▲ 55' 5.9
  2. 6Oier Zarraga ▲ 63' 6.5
  3. 33J. Zemura ▲ 63' 6.6
  4. 9K. Davis ▲ 78' 6.5
  5. 10F. Thauvin ▲ 78' 6.7
  6. 23E. Ebosse
  7. 4J. Abankwah
  8. 16M. Palma
  9. 22Brenner
  10. 99D. Pizarro
  11. 90R. Sava
  12. 93D. Padelli
  13. 77Rui Modesto

Thống kê

032
641
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm15
7Trúng đích5
5Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
2Phạt góc6
3Việt vị0
9Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
466Chuyền bóng342
384Chuyền chính xác263
82%Chính xác chuyền77%
2.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu47
51Ghi được58
70Thủng lưới67
1.11Bàn thắng mỗi trận1.23
7Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu