Udinese Calcio vs Venezia F.C.
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 3-0 Venezia F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 4, hòa 0, Venezia F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
- Sân vận động
- Dacia Arena, Udine
- Trọng tài
- L. Marinelli
- Phong độ
- WDWWL Udinese Calcio
- WLLLL Venezia F.C.
- 29' I. Pussetto · N. Molina 1-0
- HT1-0
- 52' Daan Heymans
- 57' ▲ D. Peretz ▼ D. Heymans
- 61' ▲ Deulofeu ▼ J. Makengo
- 70' Deulofeu 2-0
- 71' ▲ A. Sigurðsson ▼ D. Johnsen
- 71' ▲ A. Vacca ▼ D. Črnigoj
- 73' Samir
- 77' Antonio Junior Vacca
- 78' ▲ D. Schnegg ▼ M. Svoboda
- 78' ▲ F. Forte ▼ T. Henry
- 80' ▲ M. Jajalo ▼ T. Arslan
- 80' ▲ S. Okaka ▼ I. Pussetto
- 85' Stefano Okaka
- 90' David Schnegg
- 90'+1 ▲ D. Udogie ▼ Walace
- 90'+3 N. Molina · J. Stryger Larsen 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Silvestri 7.3
- 19J. Stryger Larsen ⇢ 7.7
- 17B. Nuytinck 6.9
- 3Samir 7.3
- 50Rodrigo Becão 7.5
- 16N. Molina ⚽ ⇢ 9.0
- 37R. Pereyra 7.2
- 5T. Arslan ▼ 80' 6.9
- 23I. Pussetto ⚽ ▼ 80' 7.2
- 11Walace ▼ 90' 7.3
- 6J. Makengo ▼ 61' 6.5
Dự bị 12
- 10Deulofeu ⚽ ▲ 61' 7.7
- 8M. Jajalo ▲ 80' 6.3
- 7S. Okaka ▲ 80' 6.3
- 13D. Udogie ▲ 90'
- 4M. Zeegelaar
- 24L. Samardžić
- 14I. Success
- 22S. Scuffet
- 63J. Fedrizzi
- 69S. Ianesi
- 87S. De Maio
- 20D. Padelli
- 12L. Lezzerini 7.3
- 31M. Caldara 6.9
- 7P. Mazzocchi 6.3
- 32P. Ceccaroni 6.7
- 30M. Svoboda ▼ 78' 6.3
- 33D. Črnigoj ▼ 71' 6.3
- 18D. Heymans ▼ 57' 6.3
- 27G. Busio 7.2
- 14T. Henry ▼ 78' 6.7
- 17D. Johnsen ▼ 71' 6.6
- 77D. Okereke 6.6
Dự bị 12
- 42D. Peretz ▲ 57' 6.3
- 11A. Sigurðsson ▲ 71' 6.5
- 5A. Vacca ▲ 71' 6.9
- 28D. Schnegg ▲ 78' 6.7
- 9F. Forte ▲ 78' 6.3
- 34Bruno
- 22T. Ebuehi
- 23F. Neri
- 8T. Tessmann
- 13M. Modolo
- 16L. Fiordilino
- 3C. Molinaro
Thống kê
02⚑7
⚑230
44%Kiểm soát bóng56%
21Dứt điểm11
10Trúng đích3
2Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn2
7Phạt góc2
4Việt vị2
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
3Cứu thua7
426Chuyền bóng529
336Chuyền chính xác447
79%Chính xác chuyền84%
So sánh
49Trận đấu46
88Ghi được43
72Thủng lưới81
1.8Bàn thắng mỗi trận0.93
11Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai22