Venezia F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Udinese Calcio

Venezia F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 1-2 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 1, hòa 0, Udinese Calcio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Stadio Pierluigi Penzo, Venezia
Trọng tài
M. Guida
Phong độ
WLLLL Venezia F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. 2' Gianluca Busio
  2. 18' Michaël Cuisance
  3. 18' Tolgay Arslan
  4. 28' Ridgeciano Haps
  5. 35' 0-1 Deulofeu11m
  6. HT0-1
  7. 52' M. Aramu M. Cuisance
  8. 52' A. Vacca G. Busio
  9. 57' D. Okereke D. Johnsen
  10. 58' Thomas Henry
  11. 58' S. Kiyine T. Ebuehi
  12. 61' Pietro Ceccaroni
  13. 62' Iyenoma Udogie
  14. 69' L. Samardžić T. Arslan
  15. 69' I. Success Deulofeu
  16. 72' M. Zeegelaar D. Udogie
  17. 73' Nani D. Črnigoj
  18. 74' Ethan Ampadu
  19. 76' Nani
  20. 84' M. Jajalo J. Makengo
  21. 84' B. Soppy N. Molina
  22. 86' T. Henry 1-1
  23. 90'+4 1-2 Rodrigo Becão · L. Samardžić
  24. FT1-2

Đội hình

Venezia F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: P. Zanetti
  1. 1N. Mäenpää 6.9
  2. 13M. Modolo 6.3
  3. 55R. Haps 6.3
  4. 32P. Ceccaroni 6.5
  5. 22T. Ebuehi ▼ 58' 6.3
  6. 33D. Črnigoj ▼ 73' 6.3
  7. 21M. Cuisance ▼ 52' 6.2
  8. 44E. Ampadu 7.3
  9. 27G. Busio ▼ 52' 6.7
  10. 14T. Henry 7.3
  11. 17D. Johnsen ▼ 57' 6.9

Dự bị 12

  1. 10M. Aramu ▲ 52' 7.2
  2. 5A. Vacca ▲ 52' 6.9
  3. 77D. Okereke ▲ 57' 6.5
  4. 23S. Kiyine ▲ 58' 6.6
  5. 20Nani ▲ 73' 6.0
  6. 34Bruno
  7. 9J. Nsame
  8. 16L. Fiordilino
  9. 30M. Svoboda
  10. 31M. Caldara
  11. 8T. Tessmann
  12. 19M. Ullmann
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1M. Silvestri 7.0
  2. 22Pablo Marí 7.2
  3. 50Rodrigo Becão 7.9
  4. 16N. Molina ▼ 84' 7.2
  5. 2N. Pérez 7.2
  6. 13D. Udogie ▼ 72' 6.7
  7. 5T. Arslan ▼ 69' 6.9
  8. 11Walace 6.2
  9. 6J. Makengo ▼ 84' 6.9
  10. 10Deulofeu ▼ 69' 7.6
  11. 9Beto 5.7

Dự bị 11

  1. 24L. Samardžić ▲ 69' 7.3
  2. 7I. Success ▲ 69' 6.7
  3. 4M. Zeegelaar ▲ 72' 6.2
  4. 8M. Jajalo ▲ 84' 6.5
  5. 93B. Soppy ▲ 84' 4.0
  6. 23I. Pussetto
  7. 17B. Nuytinck
  8. 31M. Gasparini
  9. 28F. Benković
  10. 30I. Nestorovski
  11. 20D. Padelli

Thống kê

077
1120
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm16
4Trúng đích5
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
7Phạt góc11
0Việt vị3
15Phạm lỗi11
7Thẻ vàng2
3Cứu thua3
352Chuyền bóng297
270Chuyền chính xác222
77%Chính xác chuyền75%

So sánh

46Trận đấu49
43Ghi được88
81Thủng lưới72
0.93Bàn thắng mỗi trận1.8
6Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn30
22Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu