Udinese Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Venezia F.C.

Udinese Calcio vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-1 Venezia F.C. tại Coppa Italia, 2 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 4, hòa 0, Venezia F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Coppa Italia · Round of 32
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLLLL Venezia F.C.
  1. 9' 0-1 R. Sagrado
  2. 11' Nicolò Bertola
  3. 34' V. Bayo · M. Vojvoda 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' J. Abankwah N. Bertola
  6. 53' V. Bayo · K. Davis 2-1
  7. 60' I. Gueye K. Davis
  8. 71' L. Fanne T. J. Helgason
  9. 72' H. Kamara M. Vojvoda
  10. 72' O. Zarraga U. Gomez
  11. 72' R. Haps A. Gomes
  12. 74' K. Lisman A. Rrahmani
  13. 82' S. Panada M. Dagasso
  14. 82' A. Adams L. Lauberbach
  15. 85' E. Ebosse C. Kabasele
  16. FT2-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 41B. Mrozek 7.3
  2. 13N. Bertola ▼ 46' 6.3
  3. 27C. Kabasele ▼ 85' 6.2
  4. 28O. Solet 7.2
  5. 23M. Vojvoda ▼ 72' 7.2
  6. 8J. Karlstrom 6.9
  7. 38L. Miller 6.9
  8. 20J. Arizala 7.2
  9. 46U. Gomez ▼ 72' 6.6
  10. 15V. Bayo ⚽2 8.6
  11. 9K. Davis ▼ 60' 7.5

Dự bị 12

  1. 93D. Padelli
  2. 99E. Piana
  3. 77E. Ebosse ▲ 85' 6.6
  4. 11H. Kamara ▲ 72' 7.0
  5. 14J. Abankwah ▲ 46' 6.9
  6. 4S. Lovric
  7. 24J. Piotrowski
  8. 32J. Ekkelenkamp
  9. 79D. Pejicic
  10. 6O. Zarraga ▲ 72' 6.9
  11. 7I. Gueye ▲ 60' 6.2
  12. 45G. Vinciati
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Giovanni Stroppa
  1. 96L. Montipo 6.9
  2. 95A. Gomes ▼ 72' 6.5
  3. 17A. Bella-Kotchap 7.0
  4. 25R. Halhal 6.3
  5. 14T. Correia 7.2
  6. 21T. J. Helgason ▼ 71' 5.9
  7. 30M. Dagasso ▼ 82' 7.3
  8. 19S. Sohm 6.9
  9. 20R. Sagrado 7.5
  10. 29L. Lauberbach ▼ 82' 6.2
  11. 7A. Rrahmani ▼ 74' 6.9

Dự bị 14

  1. 23M. Grandi
  2. 28A. Pozzi
  3. 15Juan Jesus
  4. 5R. Haps ▲ 72' 6.6
  5. 70P. Mazzocchi
  6. 3J. Schingtienne
  7. 71K. Perez
  8. 18A. Hainaut
  9. 6G. Busio
  10. 55S. Panada ▲ 82' 6.7
  11. 8L. Fanne ▲ 71' 6.5
  12. 36L. Berardi
  13. 45A. Adams ▲ 82' 6.3
  14. 56K. Lisman ▲ 74' 6.2

Thống kê

018
200
35%Kiểm soát bóng65%
16Dứt điểm11
8Trúng đích4
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
8Phạt góc2
2Việt vị2
18Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
3Cứu thua6
308Chuyền bóng581
239Chuyền chính xác516
78%Chính xác chuyền89%

So sánh

12Trận đấu10
16Ghi được26
16Thủng lưới19
1.33Bàn thắng mỗi trận2.6
3Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn8
3Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu