Hellas Verona F.C. vs Football Club Internazionale Milano
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 2, Football Club Internazionale Milano thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
- Sân vận động
- Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
- Phong độ
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- WWWWW Football Club Internazionale Milano
- 10' 0-1 M. Arnautović
- 16' T. Noslin · T. Suslov 1-1
- 30' Juan Cabal
- 37' T. Suslov · T. Noslin 2-1
- 45'+1 2-2 M. Arnautović · D. Frattesi
- HT2-2
- 56' ▲ A. Sánchez ▼ M. Arnautović
- 56' ▲ T. Buchanan ▼ F. Dimarco
- 56' ▲ J. Cuadrado ▼ D. Dumfries
- 61' Nicolò Barella
- 67' ▲ G. Magnani ▼ J. Cabal
- 67' ▲ Charlys ▼ D. Lazović
- 68' ▲ R. Di Gennaro ▼ E. Audero
- 68' ▲ K. Asllani ▼ N. Barella
- 74' ▲ E. Tavşan ▼ S. Mitrović
- 74' ▲ Dani Silva ▼ R. Belahyane
- 83' ▲ A. Cissè ▼ T. Suslov
- 90'+3 Alexis Sánchez
- FT2-2
Đội hình
- 34S. Perilli 8.2
- 38J. Tchatchoua 6.0
- 42D. Coppola 6.9
- 32J. Cabal ▼ 67' 6.0
- 19Rúben Vinagre 7.2
- 6R. Belahyane ▼ 74' 6.5
- 25S. Serdar 6.9
- 10S. Mitrović ▼ 74' 6.5
- 31T. Suslov ⚽ ⇢ ▼ 83' 8.7
- 8D. Lazović ▼ 67' 6.7
- 17T. Noslin ⚽ ⇢ 8.3
Dự bị 13
- 23G. Magnani ▲ 67' 6.9
- 37Charlys ▲ 67' 6.7
- 7E. Tavşan ▲ 74' 6.9
- 21Dani Silva ▲ 74' 6.3
- 80A. Cissè ▲ 83' 6.3
- 27P. Dawidowicz
- 18F. Centonze
- 72J. Ajayi
- 28N. Patanè
- 99F. Bonazzoli
- 16M. Chiesa
- 94G. Toniolo
- 82C. Corradi
- 77E. Audero ▼ 68' 6.6
- 31Y. Bisseck 7.5
- 15F. Acerbi 6.6
- 30Carlos Augusto 7.6
- 2D. Dumfries ▼ 56' 6.9
- 16D. Frattesi ⇢ 6.3
- 20H. Çalhanoğlu 7.2
- 23N. Barella ▼ 68' 5.9
- 32F. Dimarco ▼ 56' 6.6
- 8M. Arnautović ⚽2 ▼ 56' 8.3
- 9M. Thuram 7.0
Dự bị 14
- 70A. Sánchez ▲ 56' 7.2
- 17T. Buchanan ▲ 56' 7.3
- 7J. Cuadrado ▲ 56' 6.6
- 12R. Di Gennaro ▲ 68' 7.7
- 21K. Asllani ▲ 68' 6.6
- 28B. Pavard
- 5S. Sensi
- 14D. Klaassen
- 10L. Martínez
- 6S. de Vrij
- 1Y. Sommer
- 95A. Bastoni
- 36M. Darmian
- 22H. Mkhitaryan
Thống kê
01⚑9
⚑310
35%Kiểm soát bóng65%
18Dứt điểm15
8Trúng đích11
2Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm13
8Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
9Phạt góc3
2Việt vị5
17Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
8Cứu thua6
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
300Chuyền bóng591
238Chuyền chính xác514
79%Chính xác chuyền87%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
43Trận đấu53
47Ghi được115
60Thủng lưới38
1.09Bàn thắng mỗi trận2.17
9Giữ sạch lưới27
23Trên 2.5 bàn29
24Hiệp hai67