Football Club Internazionale Milano
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Hellas Verona F.C.

Football Club Internazionale Milano vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 8, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
L. Marinelli
Phong độ
WWWWW Football Club Internazionale Milano
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 22' N. Barella · I. Perišić 1-0
  2. 30' E. Džeko · I. Perišić 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' D. D'Ambrosio S. de Vrij
  5. 59' R. Gosens J. Correa
  6. 62' K. Lasagna Daniel Bessa
  7. 62' F. Depaoli D. Faraoni
  8. 65' A. Vidal N. Barella
  9. 66' A. Bastoni F. Dimarco
  10. 82' M. Cancellieri D. Lazović
  11. 82' B. Šutalo F. Ceccherini
  12. 84' Denzel Dumfries
  13. 84' R. Gagliardini H. Çalhanoğlu
  14. 90'+1 Marcelo Brozović
  15. FT2-0

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1S. Handanovič 7.5
  2. 6S. de Vrij ▼ 46' 6.9
  3. 37M. Škriniar 7.3
  4. 32F. Dimarco ▼ 66' 7.7
  5. 2D. Dumfries 7.3
  6. 14I. Perišić ⇢2 8.9
  7. 77M. Brozović 7.2
  8. 20H. Çalhanoğlu ▼ 84' 7.2
  9. 19J. Correa ▼ 59' 6.6
  10. 23N. Barella ▼ 65' 7.0
  11. 9E. Džeko 7.5

Dự bị 12

  1. 33D. D'Ambrosio ▲ 46' 6.9
  2. 18R. Gosens ▲ 59' 6.9
  3. 22A. Vidal ▲ 65' 6.9
  4. 95A. Bastoni ▲ 66' 7.0
  5. 5R. Gagliardini ▲ 84' 6.3
  6. 21A. Cordaz
  7. 13A. Ranocchia
  8. 7A. Sánchez
  9. 36M. Darmian
  10. 97I. Radu
  11. 8M. Vecino
  12. 88F. Caicedo
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 96L. Montipò 6.9
  2. 5D. Faraoni ▼ 62' 6.3
  3. 21K. Günter 7.2
  4. 17F. Ceccherini ▼ 82' 6.9
  5. 16N. Casale 6.9
  6. 8D. Lazović ▼ 82' 6.7
  7. 61A. Tameze 6.6
  8. 24Daniel Bessa ▼ 62' 6.6
  9. 14I. Ilić 7.2
  10. 10G. Caprari 6.3
  11. 99G. Simeone 6.3

Dự bị 10

  1. 11K. Lasagna ▲ 62' 6.9
  2. 29F. Depaoli ▲ 62' 6.7
  3. 18M. Cancellieri ▲ 82' 6.7
  4. 31B. Šutalo ▲ 82' 6.9
  5. 30G. Frabotta
  6. 74E. Boseggia
  7. 88M. Praszelik
  8. 45P. Retsos
  9. 78M. Hongla
  10. 12M. Chiesa

Thống kê

0210
200
48%Kiểm soát bóng52%
18Dứt điểm9
6Trúng đích3
8Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
10Phạt góc2
2Việt vị1
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
3Cứu thua4
397Chuyền bóng455
299Chuyền chính xác368
75%Chính xác chuyền81%

So sánh

57Trận đấu43
124Ghi được74
46Thủng lưới66
2.18Bàn thắng mỗi trận1.72
25Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn28
67Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu