S.S. Lazio vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 4, hòa 1, A.C. Milan thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
- Sân vận động
- Stadio Olimpico, Roma
- Trọng tài
- M. Guida
- Phong độ
- WLWWW S.S. Lazio
- LWWWD A.C. Milan
- 4' C. Immobile · S. Milinković-Savić 1-0
- 8' Thomas Strakosha
- 26' Fikayo Tomori
- HT1-0
- 50' 1-1 O. Giroud · Rafael Leão
- 53' Lucas Leiva
- 60' ▲ D. Cataldi ▼ Lucas Leiva
- 60' ▲ T. Bašić ▼ Luis Alberto
- 63' ▲ A. Marušić ▼ Ş. Radu
- 67' ▲ Z. Ibrahimović ▼ Brahim Díaz
- 68' ▲ A. Rebić ▼ O. Giroud
- 70' ▲ R. Krunić ▼ Junior Messias
- 74' Danilo Cataldi
- 80' ▲ Luiz Felipe ▼ Patric
- 80' ▲ E. Hysaj ▼ M. Lazzari
- 83' Pierre Kalulu
- 85' Zlatan Ibrahimović
- 86' ▲ A. Saelemaekers ▼ Rafael Leão
- 90'+2 Sandro Tonali
- 90'+2 1-2 S. Tonali · Z. Ibrahimović
- FT1-2
Đội hình
- 1T. Strakosha 7.3
- 26Ş. Radu ▼ 63' 6.5
- 33F. Acerbi 6.7
- 4Patric ▼ 80' 6.7
- 6Lucas Leiva ▼ 60' 6.9
- 10Luis Alberto ▼ 60' 6.2
- 29M. Lazzari ▼ 80' 6.5
- 20M. Zaccagni 6.5
- 21S. Milinković-Savić ⇢ 7.2
- 17C. Immobile ⚽ 7.5
- 7Felipe Anderson 6.2
Dự bị 12
- 32D. Cataldi ▲ 60' 6.9
- 88T. Bašić ▲ 60' 6.2
- 77A. Marušić ▲ 63' 6.3
- 3Luiz Felipe ▲ 80' 6.2
- 23E. Hysaj ▲ 80' 6.3
- 31M. Adamonis
- 25Pepe Reina
- 27Raul Moro
- 11Jovane Cabral
- 18L. Romero
- 16D. Kamenović
- 8J. Akpa Akpro
- 16M. Maignan 6.6
- 2D. Calabria 6.6
- 23F. Tomori 7.2
- 19T. Hernández 7.3
- 20P. Kalulu 7.3
- 79F. Kessié 7.5
- 8S. Tonali ⚽ 7.9
- 9O. Giroud ⚽ ▼ 68' 7.2
- 17Rafael Leão ⇢ ▼ 86' 8.3
- 10Brahim Díaz ▼ 67' 6.9
- 30Junior Messias ▼ 70' 7.3
Dự bị 12
- 11Z. Ibrahimović ▲ 67' 7.3
- 12A. Rebić ▲ 68' 7.2
- 33R. Krunić ▲ 70' 6.9
- 56A. Saelemaekers ▲ 86' 6.5
- 41T. Bakayoko
- 5F. Ballo
- 1C. Tătărușanu
- 83A. Mirante
- 22M. Lazetić
- 13A. Romagnoli
- 7Samu Castillejo
- 46M. Gabbia
Thống kê
03⚑2
⚑840
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm25
2Trúng đích8
3Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn9
2Phạt góc8
0Việt vị2
13Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
6Cứu thua1
410Chuyền bóng452
323Chuyền chính xác361
79%Chính xác chuyền80%
So sánh
53Trận đấu54
97Ghi được96
74Thủng lưới46
1.83Bàn thắng mỗi trận1.78
15Giữ sạch lưới25
35Trên 2.5 bàn27
48Hiệp hai46