A.C. Milan
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S. Lazio

A.C. Milan vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 3, hòa 1, S.S. Lazio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WWLWW S.S. Lazio
  1. 26' Fikayo Tomori
  2. HT0-0
  3. 51' R. Leao · F. Tomori 1-0
  4. 57' Luca Pellegrini
  5. 62' F. Dele-Bashiru M. Vecino
  6. 62' T. Castellanos B. Dia
  7. 64' Matteo Gabbia
  8. 65' R. Loftus-Cheek Y. Fofana
  9. 70' Pedro G. Isaksen
  10. 72' Alessio Romagnoli
  11. 82' S. Ricci C. Nkunku
  12. 85' N. Tavares L. Pellegrini
  13. 85' T. Noslin T. Basic
  14. 89' Samuele Ricci
  15. 90'+14 Mattéo Guendouzi
  16. 90'+13 Mattia Zaccagni
  17. 90'+7 Alessio Romagnoli
  18. FT1-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Landucci
  1. 16M. Maignan
  2. 23F. Tomori
  3. 46M. Gabbia
  4. 31S. Pavlovic
  5. 56A. Saelemaekers
  6. 19Y. Fofana▼ 65'
  7. 14L. Modric
  8. 12A. Rabiot
  9. 33D. Bartesaghi
  10. 18C. Nkunku▼ 82'
  11. 10R. Leao

Dự bị 8

  1. 1P. Terracciano
  2. 37M. Pittarella
  3. 2P. Estupinan
  4. 5K. De Winter
  5. 27D. Odogu
  6. 4S. Ricci▲ 82'
  7. 8R. Loftus-Cheek▲ 65'
  8. 30A. Jashari
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 94I. Provedel
  2. 77A. Marusic
  3. 34M. Gila
  4. 13A. Romagnoli
  5. 3L. Pellegrini▼ 85'
  6. 8M. Guendouzi
  7. 5M. Vecino▼ 62'
  8. 26T. Basic▼ 85'
  9. 18G. Isaksen▼ 70'
  10. 19B. Dia▼ 62'
  11. 10M. Zaccagni

Dự bị 11

  1. 35C. Mandas
  2. 55A. Furlanetto
  3. 4Patric
  4. 17N. Tavares▲ 85'
  5. 25O. Provstgaard
  6. 7F. Dele-Bashiru▲ 62'
  7. 21R. Belahyane
  8. 9Pedro▲ 70'
  9. 11T. Castellanos▲ 62'
  10. 14T. Noslin▲ 85'
  11. 29M. Lazzari

Thống kê

031
440
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm9
4Trúng đích4
5Chệch đích4
7Bị chặn1
1Phạt góc4
1Việt vị2
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
4Cứu thua3
493Chuyền bóng569
89%Chính xác chuyền88%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu47
64Ghi được50
44Thủng lưới49
1.42Bàn thắng mỗi trận1.06
17Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn14
40Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu