S.S. Lazio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Milan

S.S. Lazio vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-0 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 3, hòa 1, A.C. Milan thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
LWWWD A.C. Milan
  1. 26' G. Isaksen · A. Marusic 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' Pervis Estupiñán
  4. 57' D. Bartesaghi P. Estupinan
  5. 58' Z. Athekame F. Tomori
  6. 66' C. Nkunku Y. Fofana
  7. 66' N. Fullkrug R. Leao
  8. 67' Pedro G. Isaksen
  9. 67' B. Dia D. Maldini
  10. 70' Edoardo Motta
  11. 81' Nuno Tavares
  12. 83' M. Cancellieri M. Zaccagni
  13. 84' S. Ricci A. Saelemaekers
  14. 90'+5 Patric
  15. 90'+4 Pedro
  16. 90' R. Belahyane K. Taylor
  17. FT1-0

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 40E. Motta 6.9
  2. 77A. Marusic 7.0
  3. 34M. Gila 8.3
  4. 25O. Provstgaard 7.6
  5. 17N. Tavares 7.6
  6. 7F. Dele-Bashiru 6.6
  7. 4Patric 7.9
  8. 24K. Taylor ▼ 90' 7.2
  9. 18G. Isaksen ▼ 67' 7.9
  10. 27D. Maldini ▼ 67' 6.9
  11. 10M. Zaccagni ▼ 83' 7.2

Dự bị 12

  1. 55A. Furlanetto
  2. 99G. Giacomone
  3. 9Pedro ▲ 67' 6.6
  4. 23E. Hysaj
  5. 29M. Lazzari
  6. 3L. Pellegrini
  7. 22M. Cancellieri ▲ 83' 7.2
  8. 14T. Noslin
  9. 19B. Dia ▲ 67' 6.3
  10. 20P. Ratkov
  11. 21R. Belahyane ▲ 90' 6.7
  12. 28A. Przyborek
A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 7.0
  2. 23F. Tomori ▼ 58' 6.5
  3. 5K. De Winter 6.7
  4. 31S. Pavlovic 7.5
  5. 56A. Saelemaekers ▼ 84' 7.2
  6. 19Y. Fofana ▼ 66' 6.6
  7. 14L. Modric 6.9
  8. 30A. Jashari 6.3
  9. 2P. Estupinan ▼ 57' 6.3
  10. 10R. Leao ▼ 66' 6.3
  11. 11C. Pulisic 6.5

Dự bị 8

  1. 1P. Terracciano
  2. 37M. Pittarella
  3. 18C. Nkunku ▲ 66' 6.5
  4. 4S. Ricci ▲ 84' 6.9
  5. 33D. Bartesaghi ▲ 57' 7.0
  6. 24Z. Athekame ▲ 58' 7.3
  7. 9N. Fullkrug ▲ 66' 6.5
  8. 27D. Odogu

Thống kê

041
910
41%Kiểm soát bóng59%
7Dứt điểm17
2Trúng đích3
2Chệch đích8
2Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
1Phạt góc9
3Việt vị4
7Phạm lỗi19
4Thẻ vàng1
3Cứu thua2
-0.57Bàn thắng ngăn chặn-0.57
406Chuyền bóng561
344Chuyền chính xác501
85%Chính xác chuyền89%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu45
50Ghi được64
49Thủng lưới44
1.06Bàn thắng mỗi trận1.42
18Giữ sạch lưới17
14Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu