Cagliari Calcio vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 1, Atalanta thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
- Sân vận động
- Unipol Domus, Cagliari
- Trọng tài
- M. Piccinini
- Phong độ
- WWLLW Cagliari Calcio
- DWWWL Atalanta
- 6' 0-1 M. Pašalić · D. Zappacosta
- 20' Diego Godín
- 27' João Pedro · D. Godín 1-1
- 43' 1-2 D. Zapata · T. Koopmeiners
- 45' Teun Koopmeiners
- HT1-2
- 46' ▲ A. Grassi ▼ A. Deiola
- 58' Mario Pašalić
- 60' ▲ L. Pavoletti ▼ K. Strootman
- 63' ▲ J. Iličić ▼ R. Malinovskyi
- 63' ▲ M. Lovato ▼ T. Koopmeiners
- 83' ▲ G. Pereiro ▼ R. Bellanova
- 90' ▲ Diego Farias ▼ G. Zappa
- 90'+2 ▲ G. Pezzella ▼ M. Pašalić
- 90'+2 ▲ M. Pessina ▼ R. Freuler
- FT1-2
Đội hình
- 28A. Cragno 7.7
- 2D. Godín ⇢ 7.0
- 22C. Lykogiannis 6.3
- 12R. Bellanova ▼ 83' 6.7
- 25G. Zappa ▼ 90' 6.9
- 44A. Carboni 6.9
- 16K. Strootman ▼ 60' 6.6
- 8R. Marin 6.2
- 14A. Deiola ▼ 46' 6.9
- 18N. Nández 7.7
- 10João Pedro ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 27A. Grassi ▲ 46' 7.2
- 30L. Pavoletti ▲ 60' 6.9
- 20G. Pereiro ▲ 83' 6.2
- 17Diego Farias ▲ 90'
- 15G. Altare
- 31B. Radunović
- 21C. Oliva
- 33A. Obert
- 1S. Aresti
- 1J. Musso 6.2
- 6J. Palomino 7.7
- 77D. Zappacosta ⇢ 7.2
- 28M. Demiral 6.6
- 3J. Mæhle 6.5
- 15M. de Roon 6.9
- 11R. Freuler ▼ 90' 6.9
- 88M. Pašalić ⚽ ▼ 90' 7.6
- 18R. Malinovskyi ▼ 63' 6.9
- 7T. Koopmeiners ⇢ ▼ 63' 7.7
- 91D. Zapata ⚽ 7.3
Dự bị 11
- 72J. Iličić ▲ 63' 7.2
- 66M. Lovato ▲ 63' 6.7
- 13G. Pezzella ▲ 90'
- 32M. Pessina ▲ 90'
- 9L. Muriel
- 99R. Piccoli
- 19B. Djimsiti
- 31F. Rossi
- 59A. Miranchuk
- 42G. Scalvini
- 57M. Sportiello
Thống kê
01⚑2
⚑710
37%Kiểm soát bóng63%
7Dứt điểm21
1Trúng đích8
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn6
2Phạt góc7
3Việt vị0
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
6Cứu thua0
352Chuyền bóng596
264Chuyền chính xác505
75%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu57
47Ghi được102
75Thủng lưới78
1.04Bàn thắng mỗi trận1.79
5Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn35
25Hiệp hai50