Cagliari Calcio vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 3-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 2, hòa 1, Atalanta thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
- Sân vận động
- Unipol Domus, Cagliari
- Phong độ
- DWWLL Cagliari Calcio
- DWWWL Atalanta
- 1' P. Mendy · M. Adopo 1-0
- 8' P. Mendy 2-0
- 40' 2-1 G. Scamacca
- 45' 2-2 G. Scamacca · G. Scalvini
- HT2-2
- 46' ▲ G. Borrelli ▼ P. Mendy
- 47' G. Borrelli 3-2
- 56' ▲ I. Sulemana ▼ A. Deiola
- 56' ▲ M. Palestra ▼ S. Esposito
- 56' ▲ N. Krstovic ▼ R. Bellanova
- 56' ▲ N. Zalewski ▼ D. Zappacosta
- 73' ▲ A. Dossena ▼ J. Rodriguez
- 73' ▲ Ederson ▼ M. De Roon
- 73' ▲ O. Kossounou ▼ S. Kolasinac
- 77' ▲ A. Belotti ▼
- 77' ▲ L. Samardzic ▼ C. De Ketelaere
- FT3-2
Đội hình
- 1E. Caprile
- 8M. Adopo
- 32J. Pedro
- 26Y. Mina
- 15J. Rodriguez▼ 73'
- 33A. Obert
- 10G. Gaetano
- 14A. Deiola▼ 56'
- 90M. Folorunsho
- 94S. Esposito▼ 56'
- 31P. Mendy▼ 46'
Dự bị 13
- 24G. Ciocci
- 12A. Sherri
- 19A. Belotti▲ 77'
- 22A. Dossena▲ 73'
- 28G. Zappa
- 25I. Sulemana▲ 56'
- 2M. Palestra▲ 56'
- 27J. Liteta
- 37Y. Trepy
- 29G. Borrelli▲ 46'
- 9S. Kilicsoy
- 18O. Raterink
- 20A. Albarracin
- 29M. Carnesecchi
- 42G. Scalvini
- 19B. Djimsiti
- 23S. Kolasinac▼ 73'
- 16R. Bellanova▼ 56'
- 15M. De Roon▼ 73'
- 8M. Pasalic
- 77D. Zappacosta▼ 56'
- 17C. De Ketelaere▼ 77'
- 18G. Raspadori
- 9G. Scamacca
Dự bị 13
- 57M. Sportiello
- 50P. Pardel
- 13Ederson▲ 73'
- 6Y. Musah
- 7K. Sulemana
- 40R. Obric
- 69H. Ahanor
- 5M. Bakker
- 90N. Krstovic▲ 56'
- 4I. Hien
- 3O. Kossounou▲ 73'
- 59N. Zalewski▲ 56'
- 10L. Samardzic▲ 77'
Thống kê
00⚑4
⚑600
27%Kiểm soát bóng73%
9Dứt điểm12
4Trúng đích6
3Chệch đích3
2Bị chặn3
4Phạt góc6
0Việt vị3
8Phạm lỗi11
5Cứu thua1
263Chuyền bóng737
67%Chính xác chuyền87%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
46Trận đấu58
51Ghi được81
62Thủng lưới69
1.11Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai52