Atalanta
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Cagliari Calcio

Atalanta vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 2-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 1, Cagliari Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
DWWLL Cagliari Calcio
  1. 11' G. Scamacca · D. Zappacosta 1-0
  2. 33' Lorenzo Bernasconi
  3. HT1-0
  4. 55' H. Ahanor B. Djimsiti
  5. 57' Juan Rodriguez
  6. 58' G. Gaetano G. Borrelli
  7. 58' M. Prati G. Zappa
  8. 66' Y. Musah Ederson
  9. 66' N. Zalewski L. Bernasconi
  10. 66' R. Idrissi J. Rodriguez
  11. 75' 1-1 G. Gaetano · S. Esposito
  12. 76' Gianluca Gaetano
  13. 79' M. Pasalic O. Kossounou
  14. 79' L. Samardzic D. Zappacosta
  15. 81' G. Scamacca 2-1
  16. 88' L. Pavoletti S. Luperto
  17. 88' Z. Luvumbo M. Adopo
  18. FT2-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raffaele Palladino
  1. 29M. Carnesecchi
  2. 3O. Kossounou▼ 79'
  3. 19B. Djimsiti▼ 55'
  4. 23S. Kolasinac
  5. 77D. Zappacosta▼ 79'
  6. 15M. De Roon
  7. 13Ederson▼ 66'
  8. 47L. Bernasconi▼ 66'
  9. 17C. De Ketelaere
  10. 11A. Lookman
  11. 9G. Scamacca

Dự bị 11

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 42G. Scalvini
  4. 69H. Ahanor▲ 55'
  5. 6Y. Musah▲ 66'
  6. 8M. Pasalic▲ 79'
  7. 10L. Samardzic▲ 79'
  8. 44M. Brescianini
  9. 59N. Zalewski▲ 66'
  10. 70D. Maldini
  11. 90N. Krstovic
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile
  2. 28G. Zappa▼ 58'
  3. 6S. Luperto▼ 88'
  4. 15J. Rodriguez▼ 66'
  5. 2M. Palestra
  6. 8M. Adopo▼ 88'
  7. 14A. Deiola
  8. 90M. Folorunsho
  9. 33A. Obert
  10. 29G. Borrelli▼ 58'
  11. 94S. Esposito

Dự bị 13

  1. 24G. Ciocci
  2. 31B. Radunovic
  3. 3R. Idrissi▲ 66'
  4. 4L. Mazzitelli
  5. 9S. Kilicsoy
  6. 10G. Gaetano▲ 58'
  7. 16M. Prati▲ 58'
  8. 18A. Di Pardo
  9. 20M. Rog
  10. 23N. Pintus
  11. 27J. Liteta
  12. 30L. Pavoletti▲ 88'
  13. 77Z. Luvumbo▲ 88'

Thống kê

015
420
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm8
8Trúng đích1
5Chệch đích5
4Bị chặn2
5Phạt góc4
0Việt vị4
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
0Cứu thua6
547Chuyền bóng378
86%Chính xác chuyền81%
2.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu46
81Ghi được51
69Thủng lưới62
1.4Bàn thắng mỗi trận1.11
19Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn22
52Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu