Cagliari Calcio vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 0-2 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
- Sân vận động
- Sardegna Arena, Cagliari
- Trọng tài
- D. Doveri
- Phong độ
- WWLLW Cagliari Calcio
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- 5' Matteo Lovato
- 24' Ragnar Klavan
- HT0-0
- 54' ▲ S. Sturaro ▼ A. Tameze
- 54' 0-1 A. Barák · Miguel Veloso
- 61' ▲ G. Pereiro ▼ R. Klavan
- 61' ▲ K. Asamoah ▼ C. Lykogiannis
- 61' ▲ G. Simeone ▼ A. Cerri
- 67' ▲ Daniel Bessa ▼ A. Barák
- 72' ▲ R. Marin ▼ N. Nández
- 77' ▲ E. Salcedo ▼ M. Zaccagni
- 78' ▲ G. Magnani ▼ M. Lovato
- 82' ▲ L. Pavoletti ▼ A. Duncan
- 87' Stefano Sturaro
- 90' Darko Lazović
- 90'+8 0-2 K. Lasagna · Daniel Bessa
- FT0-2
Đội hình
- 28A. Cragno 6.3
- 15R. Klavan ▼ 61' 6.7
- 2D. Godín 7.3
- 24D. Rugani 7.0
- 22C. Lykogiannis ▼ 61' 6.9
- 25G. Zappa 7.5
- 4R. Nainggolan 6.9
- 10João Pedro 7.6
- 32A. Duncan ▼ 82' 6.9
- 18N. Nández ▼ 72' 6.3
- 27A. Cerri ▼ 61' 5.9
Dự bị 11
- 20G. Pereiro ▲ 61' 7.2
- 19K. Asamoah ▲ 61' 6.3
- 9G. Simeone ▲ 61' 6.5
- 8R. Marin ▲ 72' 6.7
- 30L. Pavoletti ▲ 82' 6.7
- 14A. Deiola
- 1S. Aresti
- 44A. Carboni
- 40S. Walukiewicz
- 31G. Vicario
- 16A. Calabresi
- 1M. Silvestri 8.0
- 5D. Faraoni 7.0
- 17F. Ceccherini 7.2
- 3F. Dimarco 7.0
- 6M. Lovato ▼ 78' 7.0
- 4Miguel Veloso ⇢ 7.0
- 8D. Lazović 7.3
- 61A. Tameze ▼ 54' 6.3
- 20M. Zaccagni ▼ 77' 6.6
- 7A. Barák ⚽ ▼ 67' 7.5
- 92K. Lasagna ⚽ 7.2
Dự bị 11
- 33S. Sturaro ▲ 54' 6.7
- 40Daniel Bessa ▲ 67' 7.3
- 9E. Salcedo ▲ 77' 6.5
- 23G. Magnani ▲ 78' 6.7
- 19K. Rüegg
- 22A. Berardi
- 25I. Pandur
- 90E. Colley
- 13I. Udogie
- 36B. Amione
- 14I. Ilić
Thống kê
01⚑6
⚑530
48%Kiểm soát bóng52%
24Dứt điểm10
5Trúng đích5
14Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
6Phạt góc5
1Việt vị3
16Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
374Chuyền bóng414
265Chuyền chính xác295
71%Chính xác chuyền71%
So sánh
41Trận đấu40
47Ghi được50
63Thủng lưới53
1.15Bàn thắng mỗi trận1.25
8Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai33