Cagliari Calcio vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 4-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
- Sân vận động
- Unipol Domus, Cagliari
- Phong độ
- DWWLL Cagliari Calcio
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- 6' Amin Sarr
- 29' ▲ S. Lovric ▼ R. Gagliardini
- 36' L. Mazzitelli · A. Obert 1-0
- 45'+4 Semih Kılıçsoy
- 45' S. Kilicsoy · S. Esposito 2-0
- HT2-0
- 51' Amin Sarr
- 51' Amin Sarr
- 58' ▲ S. Serdar ▼ A. Harroui
- 58' ▲ D. Mosquera ▼ P. Lirola
- 58' ▲ Al Musrati ▼ A. Bernede
- 66' ▲ I. Sulemana ▼ L. Mazzitelli
- 66' ▲ G. Borrelli ▼ S. Kilicsoy
- 79' ▲ R. Idrissi ▼ A. Obert
- 82' ▲ C. Niasse ▼
- 84' I. Sulemana 3-0
- 86' ▲ L. Pavoletti ▼ S. Esposito
- 87' ▲ G. Zappa ▼ M. Palestra
- 90' R. Idrissi · G. Zappa 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 1E. Caprile
- 32J. Pedro
- 26Y. Mina
- 6S. Luperto
- 2M. Palestra▼ 87'
- 8M. Adopo
- 10G. Gaetano
- 4L. Mazzitelli▼ 66'
- 33A. Obert▼ 79'
- 9S. Kilicsoy▼ 66'
- 94S. Esposito▼ 86'
Dự bị 14
- 12A. Sherri
- 24G. Ciocci
- 3R. Idrissi▲ 79'
- 14A. Deiola
- 15J. Rodriguez
- 20A. Albarracin
- 22A. Dossena
- 25I. Sulemana▲ 66'
- 27J. Liteta
- 28G. Zappa▲ 87'
- 29G. Borrelli▲ 66'
- 30L. Pavoletti▲ 86'
- 37Y. Trepy
- 77Z. Luvumbo
- 34S. Perilli
- 19T. Slotsager
- 15V. Nelsson
- 6N. Valentini
- 14P. Lirola▼ 58'
- 24A. Bernede▼ 58'
- 63R. Gagliardini▼ 29'
- 21A. Harroui▼ 58'
- 3M. Frese
- 9A. Sarr
- 16G. Orban
Dự bị 12
- 1L. Montipo
- 94G. Toniolo
- 2D. Oyegoke
- 4S. Lovric▲ 29'
- 8S. Serdar▲ 58'
- 12D. Bradaric
- 23E. Ebosse
- 25D. Mosquera▲ 58'
- 36C. Niasse▲ 82'
- 41Isaac
- 70F. Cham
- 73Al Musrati▲ 58'
Thống kê
00⚑6
⚑321
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm9
7Trúng đích3
2Chệch đích3
4Bị chặn3
6Phạt góc3
3Việt vị0
9Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
622Chuyền bóng381
86%Chính xác chuyền78%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
46Trận đấu42
51Ghi được34
62Thủng lưới64
1.11Bàn thắng mỗi trận0.81
10Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai16