Juventus F.C. W
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S.C. Napoli W

Juventus F.C. W vs S.S.C. Napoli W

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. W 2-1 S.S.C. Napoli W tại Serie A Women, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. W thắng 9, hòa 1, S.S.C. Napoli W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A Women · Vòng 9
Phong độ
WWDWW Juventus F.C. W
DDLLW S.S.C. Napoli W
  1. 39' 0-1 K. Kozak · M. Troan
  2. 41' Mali Troan
  3. 45'+1 Emma Kullberg
  4. HT0-1
  5. 46' E. Carbonell E. Kullberg
  6. 46' T. Pinto A. Brighton
  7. 46' P. Krumbiegel E. Cascarino
  8. 46' C. Beccari · E. Carbonell 1-1
  9. 47' Chiara Beccari
  10. 57' Mille Jusjong Henriksen
  11. 66' Mali Troan
  12. 68' C. Girelli M. Rosucci
  13. 75' F. Vischi M. Troan
  14. 79' Cristiana Girelli
  15. 82' M. Doucoure A. Carcassi
  16. 83' M. Sciabica K. Kozak
  17. 85' M. Harviken M. Lenzini
  18. 86' M. Cambiaghi 2-1
  19. 87' Michela Cambiaghi
  20. 89' D. Vanmechelen M. Bellucci
  21. FT2-1

Đội hình

Juventus F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Max Canzi
  1. 1D. de Jong 7.5
  2. 4E. Kullberg ▼ 46' 6.2
  3. 71M. Lenzini ▼ 85' 7.9
  4. 25V. Calligaris 6.9
  5. 20E. Cascarino ▼ 46' 6.2
  6. 33A. Brighton ▼ 46' 6.6
  7. 17E. Godo 7.2
  8. 8M. Rosucci ▼ 68' 6.7
  9. 9C. Beccari 7.9
  10. 36M. Cambiaghi 7.9
  11. 11B. Bonansea 6.9

Dự bị 12

  1. 16P. Peyraud-Magnin
  2. 3E. Carbonell ▲ 46' 7.2
  3. 5M. Harviken ▲ 85' 7.3
  4. 29T. Pinto ▲ 46' 6.9
  5. 27P. Krumbiegel ▲ 46' 7.7
  6. 21C. Libran
  7. 6E. Schatzer
  8. 13L. Walti
  9. 10C. Girelli ▲ 68' 6.3
  10. 14A. Vangsgaard
  11. 28G. Moretti
  12. 19L. Thomas
S.S.C. Napoli W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: David Sassarini
  1. 1B. Beretta 6.6
  2. 44T. Pettenuzzo 6.5
  3. 16M. Jusjong 6.2
  4. 2C. Brooks 6.6
  5. 67M. Giordano 6.6
  6. 17A. Carcassi ▼ 82' 6.7
  7. 23M. Bellucci ▼ 89' 7.0
  8. 90G. Langella 6.5
  9. 8K. Kozak ▼ 83' 7.2
  10. 20M. Troan ▼ 75' 6.7
  11. 11C. Floe 5.9

Dự bị 10

  1. 30S. Hornschuch
  2. 99A. Manzo
  3. 24A. D'Angelo
  4. 22M. Doucoure ▲ 82' 6.3
  5. 32B. Vergani
  6. 9M. Gianfico
  7. 21T. Penzo
  8. 19M. Sciabica ▲ 83' 6.2
  9. 72F. Vischi ▲ 75' 6.5
  10. 25D. Vanmechelen ▲ 89' 6.2

Thống kê

015
1110
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm16
3Trúng đích3
3Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn6
5Phạt góc11
0Việt vị2
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
396Chuyền bóng367
297Chuyền chính xác270
75%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Roma W
22 44 - 19 +25 55
2
Inter Milano W
22 49 - 26 +23 44
3
Juventus F.C. W
22 33 - 19 +14 39
4
A.C.F. Fiorentina W
22 33 - 30 +3 36
5
S.S. Lazio W
22 31 - 30 +1 33
6
S.S.C. Napoli W
22 30 - 25 +5 32
7
A.C. Milan W
22 31 - 26 +5 32
8
Como 1907 W
22 24 - 22 +2 30
9
U.S. Sassuolo Calcio W
22 17 - 34 -17 18
10
Ternana Calcio W
22 19 - 40 -21 17
11
Parma Calcio 1913 W
22 16 - 31 -15 16
12
Genoa C.F.C. W
22 18 - 43 -25 10
Champions League Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu25
59Ghi được33
35Thủng lưới33
1.69Bàn thắng mỗi trận1.32
12Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn13
26Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu