U.C. Sampdoria W vs Pomigliano W
Tỷ số chung cuộc: U.C. Sampdoria W 2-1 Pomigliano W tại Serie A Women, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.C. Sampdoria W thắng 8, hòa 1, Pomigliano W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A Women · Vòng 2
- Sân vận động
- Campo Sportivo Tre Campanili, Bogliasco
- Trọng tài
- A. Di Graci
- Phong độ
- LLLLL U.C. Sampdoria W
- DDDLW Pomigliano W
- 10' 0-1 Taty · D. Novellino
- 25' G. Spinelli 1-1
- 41' D. Conc
- HT1-1
- 46' ▲ C. Re ▼ R. Cuschieri
- 46' ▲ A. Regazzoli ▼ D. Čonč
- 56' E. Oliviero
- 60' ▲ A. De Rita ▼ E. Oliviero
- 69' Y. Rincón11m 2-1
- 71' ▲ L. Cedeño ▼ S. Tarenzi
- 72' ▲ V. Battelani ▼ F. Rizza
- 72' ▲ V. Gallazzi ▼ V. Di Giammarino
- 75' M. Fusini
- 85' ▲ S. Seghir ▼ Y. Rincón
- 89' E. Pisani
- 89' ▲ C. Manca ▼ Taty
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Tampieri
- 5G. Spinelli
- 23E. Pisani
- 22E. Oliviero ▼ 60'
- 67M. Giordano
- 8R. Cuschieri ▼ 46'
- 7D. Čonč ▼ 46'
- 10Y. Rincón ▼ 85'
- 27S. Tarenzi ▼ 71'
- 29K. Gago
- 24S. Baldi
Dự bị 9
- 21C. Re ▲ 46'
- 20A. Regazzoli ▲ 46'
- 14A. De Rita ▲ 60'
- 19L. Cedeño ▲ 71'
- 13S. Seghir ▲ 85'
- 2V. Panzeri
- 12K. Odden
- 44T. Pettenuzzo
- 15E. Battistini
- 1S. Cetinja
- 4K. Konat
- 3M. Fusini
- 16F. Rizza ▼ 72'
- 33D. Novellino
- 5A. Passeri
- 28Z. Ferrario
- 21V. Di Giammarino ▼ 72'
- 10Taty ▼ 89'
- 20A. Martinez
- 7A. Corelli
Dự bị 9
- 30V. Battelani ▲ 72'
- 8V. Gallazzi ▲ 72'
- 11C. Manca ▲ 89'
- 44G. Miotto
- 2G. Apicella
- 29F. Fierro
- 6I. Rabot
- 18M. Rocco
- 74E. Barretta
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 43 - 12 | +31 | 48 | |
| 2 | 18 | 46 - 17 | +29 | 40 | |
| 3 | 18 | 45 - 20 | +25 | 35 | |
| 4 | 18 | 38 - 27 | +11 | 34 | |
| 5 | 18 | 30 - 30 | 0 | 34 | |
| 6 | 18 | 18 - 28 | -10 | 17 | |
| 7 | 18 | 14 - 31 | -17 | 14 | |
| 8 | 18 | 18 - 41 | -23 | 13 | |
| 9 | 18 | 18 - 35 | -17 | 11 | |
| 10 | 18 | 9 - 38 | -29 | 10 |
Serie A Women (Championship Group: ) Serie A Women (Relegation Group: )
So sánh
26Trận đấu26
23Ghi được26
50Thủng lưới49
0.88Bàn thắng mỗi trận1
3Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn15
10Hiệp hai17