Hapoel Ramat Gan vs Hapoel Rishon LeZion
Tỷ số chung cuộc: Hapoel Ramat Gan 0-0 Hapoel Rishon LeZion tại Liga Leumit, 14 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hapoel Ramat Gan thắng 5, hòa 1, Hapoel Rishon LeZion thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Leumit · Vòng 24
- Sân vận động
- National Stadium Ramat Gan, Ramat Gan
- Phong độ
- DLLLW Hapoel Ramat Gan
- WWWDW Hapoel Rishon LeZion
- HT0-0
- 60' ▲ E. Agyei ▼ M. Barshatzki
- 60' ▲ I. Mizrahi ▼ O. Shamir
- 60' ▲ S. Mazal ▼ T. Levi
- 67' ▲ M. Simantov ▼ S. Dror
- 68' ▲ O. Osher ▼ D. Bohadana
- 68' ▲ S. Ayzen ▼ S. Broun
- 68' ▲ S. Cohen ▼ M. Semel
- 75' ▲ O. Abu ▼ Y. Maliac
- 84' ▲ T. Aida ▼ Y. Mizrahi
- 85' ▲ D. Kadur ▼ A. Berkovits
- FT0-0
Đội hình
- I. Israeli
- R. Nachmias
- M. Levy
- M. Adams
- T. Levi ▼ 60'
- M. Barshatzki ▼ 60'
- A. Meir
- O. Shamir ▼ 60'
- Y. Mizrahi ▼ 84'
- S. Dror ▼ 67'
- M. Buskila
Dự bị 9
- E. Agyei ▲ 60'
- I. Mizrahi ▲ 60'
- S. Mazal ▲ 60'
- M. Simantov ▲ 67'
- T. Aida ▲ 84'
- A. Raif
- C. Onyemuchara
- M. Meir
- N. Amoyal
- A. Yanko
- Y. Maliac ▼ 75'
- R. Zrihan
- G. Mphande
- S. Petshi
- S. Broun ▼ 68'
- D. Bohadana ▼ 68'
- D. Jan
- A. Berkovits ▼ 85'
- I. Kingsley
- M. Semel ▼ 68'
Dự bị 9
- O. Osher ▲ 68'
- S. Ayzen ▲ 68'
- S. Cohen ▲ 68'
- O. Abu ▲ 75'
- D. Kadur ▲ 85'
- D. Nir
- I. Davidov
- I. Zada
- Liad Levi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 65 - 22 | +43 | 72 | |
| 2 | 30 | 52 - 19 | +33 | 71 | |
| 4 | 37 | 65 - 53 | +12 | 63 | |
| 4 | 30 | 58 - 29 | +29 | 56 | |
| 6 | 37 | 49 - 51 | -2 | 50 | |
| 6 | 30 | 37 - 51 | -14 | 42 | |
| 7 | 30 | 37 - 37 | 0 | 40 | |
| 8 | 30 | 41 - 43 | -2 | 40 | |
| 9 | 30 | 28 - 26 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 29 - 42 | -13 | 39 | |
| 11 | 30 | 34 - 37 | -3 | 37 | |
| 12 | 30 | 48 - 60 | -12 | 37 | |
| 13 | 30 | 33 - 46 | -13 | 29 | |
| 14 | 30 | 30 - 49 | -19 | 23 | |
| 15 | 30 | 25 - 52 | -27 | 21 | |
| 16 | 30 | 21 - 50 | -29 | 18 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
42Trận đấu41
85Ghi được55
41Thủng lưới57
2.02Bàn thắng mỗi trận1.34
18Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn19
44Hiệp hai35