Hapoel Rishon LeZion vs Hapoel Ramat Gan
Tỷ số chung cuộc: Hapoel Rishon LeZion 0-1 Hapoel Ramat Gan tại Liga Leumit, 18 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hapoel Rishon LeZion thắng 4, hòa 1, Hapoel Ramat Gan thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Leumit · Vòng 9
- Sân vận động
- Haberfeld Stadium, Rishon LeZion
- Phong độ
- WWWDW Hapoel Rishon LeZion
- DLLLW Hapoel Ramat Gan
- 42' ▲ N. Cohen ▼ Y. Maliac
- HT0-0
- 52' 0-1 M. Buskila
- 57' ▲ S. Petshi ▼ I. Davidov
- 57' ▲ Y. Sason ▼ R. Stein
- 63' ▲ C. Onyemuchara ▼ M. Buskila
- 72' ▲ M. Simantov ▼ A. Meir
- 72' ▲ O. Shamir ▼ Y. Mizrahi
- 79' ▲ T. Machluf ▼ O. Osher
- 83' ▲ M. Meir ▼ A. Ratner
- 83' ▲ R. Laufer ▼ G. Aviv
- 84' Red Card
- FT0-1
Đội hình
- A. Yanko
- Y. Maliac ▼ 42'
- D. Alexis
- R. Zrihan
- I. Davidov ▼ 57'
- S. Ayzen
- I. Zada
- S. Cohen
- D. Jan
- R. Stein ▼ 57'
- O. Osher ▼ 79'
Dự bị 9
- N. Cohen ▲ 42'
- S. Petshi ▲ 57'
- Y. Sason ▲ 57'
- T. Machluf ▲ 79'
- D. Bohadana
- D. Nir
- D. Osowski
- L. Levi
- N. Dayan
- I. Israeli
- G. Aviv ▼ 83'
- R. Nachmias
- M. Levy
- M. Adams
- G. Kanyuk
- A. Meir ▼ 72'
- A. Ratner ▼ 83'
- Y. Mizrahi ▼ 72'
- H. Messika
- M. Buskila ▼ 63'
Dự bị 9
- C. Onyemuchara ▲ 63'
- M. Simantov ▲ 72'
- O. Shamir ▲ 72'
- M. Meir ▲ 83'
- R. Laufer ▲ 83'
- A. Raif
- D. Worko
- I. Mizrahi
- Y. Zilberman
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 65 - 22 | +43 | 72 | |
| 2 | 30 | 52 - 19 | +33 | 71 | |
| 4 | 37 | 65 - 53 | +12 | 63 | |
| 4 | 30 | 58 - 29 | +29 | 56 | |
| 6 | 37 | 49 - 51 | -2 | 50 | |
| 6 | 30 | 37 - 51 | -14 | 42 | |
| 7 | 30 | 37 - 37 | 0 | 40 | |
| 8 | 30 | 41 - 43 | -2 | 40 | |
| 9 | 30 | 28 - 26 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 29 - 42 | -13 | 39 | |
| 11 | 30 | 34 - 37 | -3 | 37 | |
| 12 | 30 | 48 - 60 | -12 | 37 | |
| 13 | 30 | 33 - 46 | -13 | 29 | |
| 14 | 30 | 30 - 49 | -19 | 23 | |
| 15 | 30 | 25 - 52 | -27 | 21 | |
| 16 | 30 | 21 - 50 | -29 | 18 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
41Trận đấu42
55Ghi được85
57Thủng lưới41
1.34Bàn thắng mỗi trận2.02
9Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai44