Hapoel Acre vs Kafr Qasim
Tỷ số chung cuộc: Hapoel Acre 3-1 Kafr Qasim tại Liga Leumit, 29 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hapoel Acre thắng 4, hòa 1, Kafr Qasim thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Leumit · Vòng 15
- Sân vận động
- Acre Municipal Stadium, Accre
- Phong độ
- DLLLL Hapoel Acre
- LLWLD Kafr Qasim
- 32' ▲ N. Drori ▼ A. Shaaban
- 45'+3 0-1 Fadi Zidan11m
- HT0-1
- 46' ▲ A. Taha ▼ L. Rigen
- 57' ▲ N. Akosah-Bempah ▼ M. Abu Fani
- 67' G. Sofir 1-1
- 68' ▲ A. Kanani ▼ R. Dayan
- 74' ▲ M. Amer ▼ I. Abu Alshikh
- 76' N. Hagani 2-1
- 81' ▲ N. Cohen ▼ M. Sarsur
- 81' ▲ R. Doga ▼ N. Abergil
- 85' ▲ A. Rayan ▼ N. Hagani
- 85' ▲ O. Sitbon ▼ O. Dasa
- 90'+3 N. Akosah-Bempah 3-1
- FT3-1
Đội hình
- R. Abu Hamdan
- L. Taha
- A. Sha'aban
- O. Atias
- O. Hazut
- J. Nisembaum
- G. Sofir
- M. Abu Fani ▼ 57'
- O. Dasa ▼ 85'
- R. Assayag
- N. Hagani ▼ 85'
Dự bị 9
- N. Drori ▲ 32'
- N. Akosah-Bempah ▲ 57'
- A. Rayan ▲ 85'
- O. Sitbon ▲ 85'
- B. Amsalem
- I. Shahade
- N. Hayek
- O. Porat
- S. Sapir
- M. Erlich
- F. Najjar
- M. Sarsur ▼ 81'
- N. Abergil ▼ 81'
- R. Dayan ▼ 68'
- O. Amar
- L. Rigen ▼ 46'
- A. Diané
- Fadi Zidan
- G. Dahan
- I. Abu Alshikh ▼ 74'
Dự bị 9
- A. Taha ▲ 46'
- A. Kanani ▲ 68'
- M. Amer ▲ 74'
- N. Cohen ▲ 81'
- R. Doga ▲ 81'
- A. Suaed
- O. Younes
- T. Nehemia
- Y. Ozer
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 50 - 19 | +31 | 60 | |
| 3 | 37 | 71 - 45 | +26 | 72 | |
| 3 | 30 | 46 - 28 | +18 | 54 | |
| 5 | 30 | 46 - 34 | +12 | 47 | |
| 5 | 37 | 68 - 62 | +6 | 51 | |
| 6 | 30 | 55 - 48 | +7 | 45 | |
| 8 | 37 | 47 - 51 | -4 | 46 | |
| 8 | 30 | 34 - 41 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 40 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 31 - 39 | -8 | 37 | |
| 11 | 30 | 27 - 39 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 35 | +1 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 53 | -15 | 34 | |
| 14 | 30 | 28 - 40 | -12 | 31 | |
| 15 | 30 | 33 - 53 | -20 | 24 | |
| 16 | 30 | 27 - 66 | -39 | 14 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
40Trận đấu39
57Ghi được46
54Thủng lưới53
1.43Bàn thắng mỗi trận1.18
6Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai24