Dundalk F.C. vs Derry City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dundalk F.C. 0-2 Derry City F.C. tại Premier Division, 18 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Dundalk F.C. thắng 0, hòa 4, Derry City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 34
- Sân vận động
- Oriel Park, Dundalk
- Phong độ
- LWLWL Dundalk F.C.
- WWLDW Derry City F.C.
- 16' 0-1 C. Whelan · D. Mullen
- 27' Koen Oostenbrink
- HT0-1
- 51' Aodh Dervin
- 57' Mark Connolly
- 64' ▲ D. Keane ▼ K. Oostenbrink
- 64' ▲ R. O'Kane ▼ J. Hakiki
- 64' ▲ W. Patching ▼ C. Whelan
- 72' ▲ E. Kenny ▼ J. Gullan
- 72' ▲ M. Animasahun ▼ S. Keogh
- 77' 0-2 W. Patching11m
- 79' ▲ N. Garbett ▼ R. Benson
- 79' ▲ D. Idehen ▼ M. Connolly
- 82' Andy Boyle
- 90'+5 Norman Garbett
- 90'+1 Duncan Idehen
- 90'+5 ▲ J. Davenport ▼ P. McMullan
- FT0-2
Đội hình
- 1R. Munro 6.9
- 6K. Oostenbrink ▼ 64' 6.7
- 4A. Boyle 7.0
- 38H. Cann 7.2
- 23J. Mountney 7.2
- 7D. Horgan 7.3
- 8R. Benson ▼ 79' 6.6
- 39A. Dervin 6.3
- 40J. Hakiki ▼ 64' 6.7
- 26S. Keogh ▼ 72' 6.5
- 9J. Gullan ▼ 72' 6.3
Dự bị 9
- 17D. Keane ▲ 64' 6.9
- 11R. O'Kane ▲ 64' 6.3
- 24E. Kenny ▲ 72' 6.7
- 15M. Animasahun ▲ 72' 6.7
- 37N. Garbett ▲ 79' 6.7
- 16F. Goddard
- 27S. McGill
- 20L. Mulligan
- 10R. Mahon
- 1B. Maher 7.2
- 2R. Boyce 7.2
- 6M. Connolly ▼ 79' 6.5
- 20A. Wisdom 6.9
- 16S. McEleney 6.9
- 15S. Diallo 7.0
- 28A. O'Reilly 7.5
- 12P. McMullan ▼ 90' 6.9
- 21D. Mullen ⇢ 6.9
- 7M. Duffy 7.6
- 11C. Whelan ⚽ ▼ 64' 7.5
Dự bị 8
- 8W. Patching ⚽ ▲ 64' 6.9
- 25D. Idehen ▲ 79' 6.2
- 19J. Davenport ▲ 90'
- 39C. Barr
- 33A. Heaney
- 26T. Ryan
- 9P. Hoban
- 29S. Robertson
Thống kê
04⚑1
⚑520
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm14
3Trúng đích6
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
1Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
3Cứu thua3
334Chuyền bóng326
206Chuyền chính xác203
62%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu49
24Ghi được75
53Thủng lưới43
0.63Bàn thắng mỗi trận1.53
9Giữ sạch lưới21
11Trên 2.5 bàn21
11Hiệp hai48