Derry City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Dundalk F.C.

Derry City F.C. vs Dundalk F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derry City F.C. 3-0 Dundalk F.C. tại Premier Division, 15 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Derry City F.C. thắng 5, hòa 4, Dundalk F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 24
Sân vận động
The Ryan McBride Brandywell Stadium, Londonderry
Phong độ
WWLDW Derry City F.C.
LWLWL Dundalk F.C.
  1. 19' J. McEneff · C. Kavanagh 1-0
  2. 24' R. O'Kane D. Leahy
  3. 35' C. Coll S. McEleney
  4. 44' W. O. Williams
  5. HT1-0
  6. 60' B. Kavanagh 2-0
  7. 68' P. Hoban J. Yli-Kokko
  8. 68' D. Kelly P. Doyle
  9. 70' O. O'Neill B. Kavanagh
  10. 70' C. Dummigan J. McEneff
  11. 70' R. Graydon C. Kavanagh
  12. 73' K. Ward R. McCourt
  13. 73' C. Elliott J. Martin
  14. 81' C. Dummigan
  15. 83' M. Duffy · A. O'Reilly 3-0
  16. 86' W. Patching S. Diallo
  17. FT3-0

Đội hình

Derry City F.C. HLV: R. Higgins
  1. 1B. Maher
  2. 16S. McEleney ▼ 35'
  3. 17C. McJannet
  4. 2R. Boyce
  5. 7M. Duffy
  6. 14B. Doherty
  7. 15S. Diallo ▼ 86'
  8. 20B. Kavanagh ▼ 70'
  9. 22J. McEneff ▼ 70'
  10. 28A. O'Reilly
  11. 29C. Kavanagh ▼ 70'

Dự bị 9

  1. 3C. Coll ▲ 35'
  2. 24O. O'Neill ▲ 70'
  3. 23C. Dummigan ▲ 70'
  4. 19R. Graydon ▲ 70'
  5. 8W. Patching ▲ 86'
  6. 9J. McGonigle
  7. 26T. Ryan
  8. 21M. Ward
  9. 32S. Patton
Dundalk F.C. HLV: S. O'Donnell
  1. 1N. Shepperd
  2. 18R. McCourt ▼ 73'
  3. 3D. Leahy ▼ 24'
  4. 2A. Davies
  5. 16H. Muller
  6. 22O. Williams
  7. 21P. Doyle ▼ 68'
  8. 6A. Lewis
  9. 27C. Malley
  10. 20J. Yli-Kokko ▼ 68'
  11. 11J. Martin ▼ 73'

Dự bị 8

  1. 28R. O'Kane ▲ 24'
  2. 9P. Hoban ▲ 68'
  3. 7D. Kelly ▲ 68'
  4. 17K. Ward ▲ 73'
  5. 14C. Elliott ▲ 73'
  6. 30M. Byrne
  7. 24E. Kenny
  8. 13P. Cherrie

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shamrock Rovers F.C.
36 67 - 27 +40 72
2
Derry City F.C.
36 57 - 24 +33 65
3
St Patrick's Athl.
36 59 - 42 +17 62
4
Shelbourne F.C.
36 44 - 27 +17 60
5
Dundalk F.C.
36 59 - 44 +15 58
6
Bohemians
36 53 - 40 +13 58
7
Drogheda United
36 40 - 54 -14 41
8
Sligo Rovers F.C.
36 36 - 51 -15 37
9
Cork City
36 35 - 64 -29 31
10
UCD
36 19 - 96 -77 11
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu47
73Ghi được71
30Thủng lưới55
1.59Bàn thắng mỗi trận1.51
24Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu