Malavan
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Tractor Sazi

Malavan vs Tractor Sazi

Tỷ số chung cuộc: Malavan 1-1 Tractor Sazi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Malavan thắng 0, hòa 4, Tractor Sazi thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 26
Trọng tài
A. Momeni
Phong độ
WLLLW Malavan
WWWDW Tractor Sazi
  1. HT0-0
  2. 70' M. Hashemnejad M. Abbasi
  3. 76' S. Fadakar 1-0
  4. 82' M. Abbaszadeh A. Ghaderi
  5. 82' H. Pakdel M. Ghanbari
  6. 89' 1-1 R. Asadi11m
  7. 90'+2 A. Hosseini A. Yahyazadeh
  8. 90'+2 M. Momeni S. Bazgir
  9. 90'+5 Jaime Romero Gustavo Vagenin
  10. FT1-1

Đội hình

Malavan HLV: M. Zare
  1. 12I. Sadeghi
  2. 4A. Khoshkafa
  3. 19P. Ghazipour
  4. 20M. Eydi
  5. 27M. Jahani
  6. 66M. Motlaghzadeh
  7. 10M. Shabanloo
  8. 16M. Bordbar
  9. 21A. Yahyazadeh ▼ 90'
  10. 7S. Bazgir ▼ 90'
  11. 37S. Fadakar

Dự bị 2

  1. 3A. Hosseini ▲ 90'
  2. 90M. Momeni ▲ 90'
Tractor Sazi HLV: Paco Jémez
  1. 1M. Akhbari
  2. 4H. Mohammadi
  3. 2A. Razzaghpour
  4. 13A. Ghaderi ▼ 82'
  5. 7Gustavo Vagenin ▼ 90'
  6. 16Ricardo Alves
  7. 96M. Abbasi ▼ 70'
  8. 5Safaa Hadi
  9. 3M. Aghajanpour
  10. 9R. Asadi
  11. 11M. Ghanbari ▼ 82'

Dự bị 4

  1. 20M. Hashemnejad ▲ 70'
  2. 33M. Abbaszadeh ▲ 82'
  3. 19H. Pakdel ▲ 82'
  4. 77Jaime Romero ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Persepolis FC
30 46 - 13 +33 66
2
Sepahan FC
30 49 - 17 +32 65
3
Esteghlal F.C.
30 52 - 22 +30 62
4
Tractor Sazi
30 42 - 34 +8 52
5
Mes Rafsanjan
30 29 - 15 +14 47
6
Gol Gohar
30 40 - 36 +4 45
7
Aluminium Arak
30 20 - 15 +5 40
8
Foolad FC
30 27 - 26 +1 40
9
ZOB Ahan
30 25 - 24 +1 36
10
Havadar
30 24 - 34 -10 33
11
Paykan
30 12 - 28 -16 28
12
Malavan
30 21 - 40 -19 27
13
Nassaji Mazandaran
30 26 - 44 -18 26
14
Sanat Naft
30 22 - 36 -14 25
15
Mes Kerman
30 23 - 37 -14 22
16
Naft Masjed Soleyman
30 22 - 59 -37 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu32
24Ghi được44
42Thủng lưới36
0.75Bàn thắng mỗi trận1.38
8Giữ sạch lưới14
11Trên 2.5 bàn12
15Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu