Havadar
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Nassaji Mazandaran

Havadar vs Nassaji Mazandaran

Tỷ số chung cuộc: Havadar 1-1 Nassaji Mazandaran tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 24 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Havadar thắng 1, hòa 6, Nassaji Mazandaran thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 13
Sân vận động
Shahid Dastgerdi Stadium, Teheran
Trọng tài
M. Bonyadifar
Phong độ
DWWWD Havadar
LDLWW Nassaji Mazandaran
  1. 8' S. Mohebi 1-0
  2. 29' M. Hosseini M. Sefid Choghaei
  3. HT1-0
  4. 46' M. Abbasi F. Zavoshi
  5. 61' I. Gholami S. Rouzitalab
  6. 62' M. Chaharmahali B. Moradi
  7. 68' 1-1 H. Shiri
  8. 70' H. Zamehran A. Sadeghi
  9. 78' M. Mehdikhani I. Gholami
  10. 80' A. Niané Saber Hardani
  11. 90' S. Gholamalibeigi A. Shojaei
  12. 90' M. Sharifi A. Kalantari
  13. 90' E. Golmohammadi K. Eslami
  14. FT1-1

Đội hình

Havadar HLV: Saket Elhami
  1. 12M. Khaledabadi
  2. 5E. Pourghaz
  3. 75F. Jafari
  4. 6S. Mohebi
  5. 17M. Sefid Choghaei ▼ 29'
  6. 8S. Rouzitalab ▼ 61'
  7. 21M. Abdi
  8. 28N. Entezari
  9. 18F. Zavoshi ▼ 46'
  10. 10B. Moradi ▼ 62'
  11. 7M. Mohammadi

Dự bị 5

  1. 99M. Hosseini ▲ 29'
  2. 14M. Abbasi ▲ 46'
  3. 70I. Gholami ▲ 61'
  4. 77M. Chaharmahali ▲ 62'
  5. 76M. Mehdikhani ▲ 78'
Nassaji Mazandaran HLV: H. Motahari
  1. 1A. Haghighi
  2. 61A. Mousavi
  3. 10A. Shojaei ▼ 90'
  4. 4A. Janmaleki
  5. 5A. Sadeghi ▼ 70'
  6. 8A. Kalantari ▼ 90'
  7. 18H. Shiri
  8. 39M. Abdi
  9. 32Saber Hardani ▼ 80'
  10. 99K. Eslami ▼ 90'
  11. 70R. Jafari

Dự bị 5

  1. 11H. Zamehran ▲ 70'
  2. 26A. Niané ▲ 80'
  3. 3S. Gholamalibeigi ▲ 90'
  4. 88M. Sharifi ▲ 90'
  5. 19E. Golmohammadi ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Persepolis FC
30 46 - 13 +33 66
2
Sepahan FC
30 49 - 17 +32 65
3
Esteghlal F.C.
30 52 - 22 +30 62
4
Tractor Sazi
30 42 - 34 +8 52
5
Mes Rafsanjan
30 29 - 15 +14 47
6
Gol Gohar
30 40 - 36 +4 45
7
Aluminium Arak
30 20 - 15 +5 40
8
Foolad FC
30 27 - 26 +1 40
9
ZOB Ahan
30 25 - 24 +1 36
10
Havadar
30 24 - 34 -10 33
11
Paykan
30 12 - 28 -16 28
12
Malavan
30 21 - 40 -19 27
13
Nassaji Mazandaran
30 26 - 44 -18 26
14
Sanat Naft
30 22 - 36 -14 25
15
Mes Kerman
30 23 - 37 -14 22
16
Naft Masjed Soleyman
30 22 - 59 -37 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu35
31Ghi được31
39Thủng lưới50
0.89Bàn thắng mỗi trận0.89
12Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu