Thẻ đỏ xuất hiện khi nào?
Phút trung bình của một thẻ đỏ. Muộn ở gần như mọi nơi, nhưng muộn đến mức nào lại nói lên điều gì đó về một giải.
Giải vô địch bóng đá Ý (Italy) rút thẻ đỏ muộn nhất: trung bình ở phút 72.
| Giải đấu | Phút trung bình | Thẻ đỏ |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 72,43 | 90 |
| 2. Serie A Brazil | 72,09 | 101 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 71,82 | 79 |
| 4. Segunda División Tây Ban Nha | 70,88 | 115 |
| 5. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 70,68 | 60 |
| 6. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 68,47 | 62 |
| 7. Serie B Italy | 68,33 | 88 |
| 8. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 67,73 | 70 |
| 9. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 67,24 | 58 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 66,89 | 47 |
| 11. 2. Bundesliga Đức | 66,81 | 59 |
| 12. Liga Profesional Argentina Argentina | 66,65 | 97 |
| 13. Super League Trung Quốc | 66,33 | 51 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 66,25 | 100 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 65,43 | 42 |
| 16. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 64,04 | 50 |
| 17. Danish Superliga Đan Mạch | 64 | 40 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 63,91 | 79 |
| 19. Major League Soccer Hoa Kỳ | 63,8 | 90 |
| 20. Ligue 2 Pháp | 63,15 | 100 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức và chỉ các trận đấu giải. Một giải cần một trăm thẻ đỏ được ghi nhận mới xuất hiện.