Thẻ đỏ xuất hiện khi nào?
Phút trung bình của một thẻ đỏ. Muộn ở gần như mọi nơi, nhưng muộn đến mức nào lại nói lên điều gì đó về một giải.
Danish Superliga (Đan Mạch) rút thẻ đỏ muộn nhất: trung bình ở phút 74.
| Giải đấu | Phút trung bình | Thẻ đỏ |
|---|---|---|
| 1. Danish Superliga Đan Mạch | 74,18 | 40 |
| 2. Liga Profesional Argentina Argentina | 71,11 | 95 |
| 3. Serie B Italy | 70,94 | 132 |
| 4. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 70,83 | 42 |
| 5. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 70,13 | 69 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 69,72 | 88 |
| 7. Eredivisie Hà Lan | 69,18 | 44 |
| 8. 2. Bundesliga Đức | 69,02 | 66 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 69,01 | 90 |
| 10. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 68,3 | 54 |
| 11. Serie A Brazil | 68,04 | 93 |
| 12. Super League Trung Quốc | 68 | 62 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 67,11 | 108 |
| 14. HNL Croatia | 66,78 | 40 |
| 15. Championship Anh | 66,75 | 67 |
| 16. Segunda División Tây Ban Nha | 66,74 | 150 |
| 17. Major League Soccer Hoa Kỳ | 64,72 | 86 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 64,31 | 58 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 63,58 | 98 |
| 20. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 63,55 | 38 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức và chỉ các trận đấu giải. Một giải cần một trăm thẻ đỏ được ghi nhận mới xuất hiện.