Thẻ đỏ xuất hiện khi nào?
Phút trung bình của một thẻ đỏ. Muộn ở gần như mọi nơi, nhưng muộn đến mức nào lại nói lên điều gì đó về một giải.
Serie A (Brazil) rút thẻ đỏ muộn nhất: trung bình ở phút 73.
| Giải đấu | Phút trung bình | Thẻ đỏ |
|---|---|---|
| 1. Serie A Brazil | 73.23 | 77 |
| 2. Segunda División Tây Ban Nha | 70.6 | 111 |
| 3. Eredivisie Hà Lan | 69.47 | 47 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 69.4 | 88 |
| 5. Liga Profesional Argentina Argentina | 69.38 | 118 |
| 6. Super League Trung Quốc | 69.38 | 45 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 69.21 | 71 |
| 8. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 68.94 | 34 |
| 9. Serie B Italy | 68.67 | 92 |
| 10. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 68.6 | 48 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 68.23 | 31 |
| 12. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 67.88 | 69 |
| 13. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 67.54 | 41 |
| 14. 2. Bundesliga Đức | 67.37 | 46 |
| 15. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 66.83 | 30 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 66.48 | 88 |
| 17. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 66.15 | 39 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 66.05 | 41 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 65.21 | 34 |
| 20. Ligue 2 Pháp | 64.54 | 94 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức và chỉ các trận đấu giải. Một giải cần một trăm thẻ đỏ được ghi nhận mới xuất hiện.