When does a sending-off happen?
The average minute of a red card. Late almost everywhere — but how late says something about a league.
Serie C - Girone A (Italy) sends players off latest of all: on average in the 75th minute.
| League | Average minute | Reds |
|---|---|---|
| 1. Serie C - Girone A Italy | 74.87 | 38 |
| 2. Serie B Brazil | 74.08 | 84 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 72.43 | 90 |
| 4. Botola Pro Ma-rốc | 72.42 | 36 |
| 5. Serie C - Girone B Italy | 72.14 | 35 |
| 6. Serie A Brazil | 72.09 | 101 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 71.82 | 79 |
| 8. Primera División Chile | 71.74 | 92 |
| 9. Segunda División Tây Ban Nha | 70.88 | 115 |
| 10. Primera División Peru | 70.85 | 158 |
| 11. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 70.68 | 60 |
| 12. Primera A Colombia | 69.31 | 125 |
| 13. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 69.12 | 33 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 68.47 | 62 |
| 15. Serie B Italy | 68.33 | 88 |
| 16. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 68.16 | 55 |
| 17. Serie C - Girone C Italy | 67.84 | 38 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 67.73 | 70 |
| 19. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 67.24 | 58 |
| 20. First League Bulgaria | 67.07 | 42 |
| 21. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 66.89 | 47 |
| 22. 2. Bundesliga Đức | 66.81 | 59 |
| 23. Liga Profesional Argentina Argentina | 66.65 | 97 |
| 24. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 66.54 | 35 |
| 25. 3. Liga Đức | 66.51 | 59 |
| 26. Super League Trung Quốc | 66.33 | 51 |
| 27. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 66.25 | 100 |
| 28. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 65.43 | 42 |
| 29. League One Anh | 64.97 | 87 |
| 30. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 64.04 | 50 |
| 31. Danish Superliga Đan Mạch | 64 | 40 |
| 32. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 63.91 | 79 |
| 33. Major League Soccer Hoa Kỳ | 63.8 | 90 |
| 34. 1. Division Síp | 63.36 | 36 |
| 35. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 63.23 | 90 |
| 36. Ligue 2 Pháp | 63.15 | 100 |
| 37. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 62.67 | 49 |
| 38. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 62.23 | 30 |
| 39. Championship Anh | 61.96 | 78 |
| 40. Eredivisie Hà Lan | 61.94 | 68 |
Showing every competition. Major competitions only
Regular time only, league play only. A league needs a hundred red cards on record to appear.