Thẻ đỏ xuất hiện khi nào?
Phút trung bình của một thẻ đỏ. Muộn ở gần như mọi nơi, nhưng muộn đến mức nào lại nói lên điều gì đó về một giải.
Giải vô địch bóng đá Áo (Áo) rút thẻ đỏ muộn nhất: trung bình ở phút 74.
| Giải đấu | Phút trung bình | Thẻ đỏ |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 74,17 | 36 |
| 2. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 71,45 | 62 |
| 3. Allsvenskan Thụy Điển | 70,65 | 31 |
| 4. Segunda División Tây Ban Nha | 70,22 | 125 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 70,08 | 95 |
| 6. Super League Trung Quốc | 69,77 | 35 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 69,47 | 74 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 68,21 | 38 |
| 9. Serie B Italy | 67,93 | 138 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 67,06 | 84 |
| 11. Championship Anh | 67,02 | 92 |
| 12. Liga Profesional Argentina Argentina | 66,54 | 138 |
| 13. Serie A Brazil | 66,31 | 83 |
| 14. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 66,02 | 53 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 65,76 | 72 |
| 16. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 65,49 | 41 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 65,29 | 56 |
| 18. Liga MX Mexico | 64,99 | 102 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 64,7 | 97 |
| 20. Eredivisie Hà Lan | 64,62 | 58 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức và chỉ các trận đấu giải. Một giải cần một trăm thẻ đỏ được ghi nhận mới xuất hiện.