Ligatable
Tiếng Việt
English Español Português Bahasa Indonesia العربية Français Türkçe Deutsch Italiano Tiếng Việt ไทย Українська

Hàng thủ nào dâng cao nhất?

Số lần việt vị mỗi đội mỗi trận: thứ gần nhất mà dữ liệu đo được về mức độ dám dâng cao của một hàng thủ.

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo (Áo) bẫy được nhiều nhất: 2,65 lần việt vị mỗi đội mỗi trận.

Hàng thủ nào dâng cao nhất?
Giải đấuViệt vị mỗi độiĐội-trận
1. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo 2.65 356
2. Giải vô địch bóng đá Áo Áo 2.61 356
3. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha 2.57 748
4. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy 2.49 468
5. Ligue 2 Pháp 2.35 752
6. Segunda División Tây Ban Nha 2.33 900
7. Super League Trung Quốc 2.26 478
8. J1 League Nhật Bản 2.25 596
9. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh 2.24 384
10. Giải vô địch bóng đá Úc Úc 2.18 260
11. Giải vô địch bóng đá Ý Italy 2.18 742
12. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 2.17 596
13. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh 2.14 734
14. Primera División Peru 2.13 460
15. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ 2.13 344
16. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp 2.1 734
17. Giải vô địch bóng đá Đức Đức 2.1 586
18. Serie B Italy 2.09 902
19. Danish Superliga Đan Mạch 2.08 342
20. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ 2.08 250
21. Eredivisie Hà Lan 2.07 586
22. Liga Profesional Argentina Argentina 2.04 732
23. League One Anh 2.04 362
24. Primera A Colombia 2.03 780
25. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 2.02 580
26. Allsvenskan Thụy Điển 2 450
27. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 1.98 474
28. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina 1.97 248
29. Liga MX Mexico 1.95 296
30. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania 1.93 356
31. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp 1.92 232
32. Championship Anh 1.91 1.054
33. 2. Bundesliga Đức 1.91 586
34. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga 1.87 462
35. Serie B Brazil 1.84 654
36. Serie A Brazil 1.8 724

Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn

Chỉ các trận đấu giải.

Trang trận đấu