Which leagues finish above their chances?
Goals scored against goals expected. Above one means a league puts away more than the quality of its chances suggests; below one, less.
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha (Bồ Đào Nha) finishes best: 1,07 goals for every one its chances were worth.
| League | Goals per expected goal | Expected goals |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 1.07 | 242.440 |
| 2. Eredivisie Hà Lan | 1.06 | 286.774 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 1.05 | 282.384 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 1.05 | 336.770 |
| 5. Major League Soccer Hoa Kỳ | 1.04 | 483.093 |
| 6. Championship Anh | 1.03 | 431.635 |
| 7. Serie A Brazil | 1.02 | 295.211 |
| 8. Super League Trung Quốc | 1.01 | 176.529 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 1.01 | 343.413 |
| 10. Danish Superliga Đan Mạch | 1 | 143.408 |
| 11. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 1 | 403.875 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 0.998 | 368.619 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 0.991 | 198.974 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 0.974 | 186.288 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 0.97 | 328.261 |
| 16. Allsvenskan Thụy Điển | 0.963 | 160.473 |
| 17. Liga Profesional Argentina Argentina | 0.957 | 161.410 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 0.957 | 221.076 |
| 19. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 0.955 | 283.258 |
| 20. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 0.951 | 207.355 |
Showing the major competitions. Include every competition
Expected goals are recorded for far fewer matches than anything else here — recent seasons in the larger leagues — so this list is shorter and younger than the rest.