Ligatable
Tiếng Việt
English Español Português Bahasa Indonesia العربية Français Türkçe Deutsch Italiano Tiếng Việt ไทย Українська

Hàng thủ nào dâng cao nhất?

Số lần việt vị mỗi đội mỗi trận: thứ gần nhất mà dữ liệu đo được về mức độ dám dâng cao của một hàng thủ.

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo (Áo) bẫy được nhiều nhất: 2,63 lần việt vị mỗi đội mỗi trận.

Hàng thủ nào dâng cao nhất?
Giải đấuViệt vị mỗi độiĐội-trận
1. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo 2.63 354
2. Giải vô địch bóng đá Úc Úc 2.43 276
3. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp 2.38 426
4. Giải vô địch bóng đá Áo Áo 2.37 350
5. Giải vô địch bóng đá Đức Đức 2.37 598
6. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha 2.36 754
7. Giải vô địch bóng đá Ý Italy 2.31 754
8. Ligue 2 Pháp 2.27 568
9. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út 2.23 362
10. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp 2.2 738
11. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ 2.18 288
12. Segunda División Tây Ban Nha 2.18 912
13. Super League Trung Quốc 2.17 472
14. Liga MX Mexico 2.17 648
15. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 2.16 442
16. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy 2.11 472
17. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 2.08 592
18. Championship Anh 2.07 1.076
19. Liga Profesional Argentina Argentina 2.07 838
20. Serie A Brazil 2.06 722
21. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania 2.06 454
22. J1 League Nhật Bản 2.06 600
23. Major League Soccer Hoa Kỳ 2.05 690
24. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ 2.05 286
25. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina 2.01 350
26. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh 2.01 724
27. Serie B Italy 2 882
28. Primera A Colombia 2 818
29. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 1.98 596
30. League One Anh 1.96 208
31. Eredivisie Hà Lan 1.93 596
32. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga 1.89 460
33. Danish Superliga Đan Mạch 1.88 414
34. Allsvenskan Thụy Điển 1.78 460
35. 2. Bundesliga Đức 1.76 578

Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn

Chỉ các trận đấu giải.

Trang trận đấu