Lợi thế dẫn trước ở giờ nghỉ có giữ được không?
Đội dẫn trước ở giờ nghỉ thắng thường xuyên đến mức nào, trong số những trận thực sự có đội dẫn.
Lợi thế ở giờ nghỉ an toàn nhất tại Supreme Division Women (Nga): giữ được 88% số trận.
| Giải đấu | Giữ được lợi thế | Trận có dẫn trước |
|---|---|---|
| 1. Supreme Division Women Nga | 88% | 566 |
| 2. Third League - Southeast Bulgaria | 87,9% | 725 |
| 3. MLS Next Pro Hoa Kỳ | 87,3% | 1.007 |
| 4. Feminine Division 1 Pháp | 86,5% | 1.068 |
| 5. Second League Bắc Macedonia | 85,9% | 688 |
| 6. 1st League - RS Bosnia và Herzegovina | 85,6% | 727 |
| 7. Third League - Southwest Bulgaria | 85,1% | 518 |
| 8. Frauen-Bundesliga Đức | 85% | 981 |
| 9. 1. Division Kazakhstan | 84,9% | 603 |
| 10. First League Armenia | 84,4% | 533 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova Moldova | 84,1% | 818 |
| 12. USL League Two Hoa Kỳ | 84,1% | 2.654 |
| 13. Super League Kenya | 83,5% | 693 |
| 14. 4. liga - Divizie B Séc | 83,2% | 726 |
| 15. Ligue 2 Algeria | 83,1% | 1.152 |
| 16. Liga Premier Serie A Mexico | 83% | 1.262 |
| 17. NPFL Nigeria | 82,9% | 1.183 |
| 18. 1st Division Albania | 82,9% | 1.697 |
| 19. 4. liga - Divizie A Séc | 82,7% | 759 |
| 20. Gamma Ethniki - Group 1 Hy Lạp | 82,5% | 510 |
| 21. Damallsvenskan Thụy Điển | 82,5% | 783 |
| 22. Druha Liga Ukraina | 82,5% | 1.215 |
| 23. 4. liga - Divizie C Séc | 82,4% | 769 |
| 24. Kansallinen Liiga Phần Lan | 82,4% | 540 |
| 25. Brasileiro Women Brazil | 82,4% | 846 |
| 26. FA WSL Anh | 82,4% | 788 |
| 27. Football League - Highland League Scotland | 82,3% | 1.048 |
| 28. 3. Division - Girone 3 Na Uy | 82,1% | 575 |
| 29. Football League Hy Lạp | 82% | 1.330 |
| 30. 3. Division - Girone 5 Na Uy | 82% | 610 |
| 31. Meistriliiga Estonia | 82% | 1.807 |
| 32. Oberliga - Mittelrhein Đức | 81,9% | 769 |
| 33. Serie A Women Italy | 81,8% | 852 |
| 34. Ligi kuu Bara Tanzania | 81,8% | 675 |
| 35. Premier League Li-băng | 81,8% | 855 |
| 36. Oberliga - Nordost-Nord Đức | 81,5% | 816 |
| 37. Second League - Group 3 Nga | 81,4% | 1.107 |
| 38. Oberliga - Bremen Đức | 81,3% | 857 |
| 39. Victoria NPL Úc | 81,3% | 699 |
| 40. Premier League Uganda | 81,2% | 629 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Chỉ những trận không hòa ở giờ nghỉ. Trận hòa tính là đánh mất lợi thế.