Lợi thế dẫn trước ở giờ nghỉ có giữ được không?
Đội dẫn trước ở giờ nghỉ thắng thường xuyên đến mức nào, trong số những trận thực sự có đội dẫn.
Lợi thế ở giờ nghỉ an toàn nhất tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova (Moldova): giữ được 86,1% số trận.
| Giải đấu | Giữ được lợi thế | Trận có dẫn trước |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova Moldova | 86.1% | 115 |
| 2. 1st Division Albania | 85.1% | 101 |
| 3. Second League - Group 4 Nga | 84.4% | 122 |
| 4. 2. SNL Slovenia | 84.2% | 101 |
| 5. Second League - Group 3 Nga | 83.9% | 149 |
| 6. Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina Bosnia và Herzegovina | 82.8% | 116 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 82.6% | 109 |
| 8. BGL Ligue Luxembourg | 82.5% | 143 |
| 9. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 82.2% | 118 |
| 10. First League Nga | 82.2% | 247 |
| 11. 1. Division Đan Mạch | 81.7% | 120 |
| 12. Super Liga Serbia | 81.3% | 224 |
| 13. Tercera División RFEF - Group 13 Tây Ban Nha | 81% | 158 |
| 14. Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | 81% | 142 |
| 15. Persha Liga Ukraina | 80.9% | 136 |
| 16. 1. Division Síp | 80.8% | 146 |
| 17. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 80.6% | 139 |
| 18. Thai League 1 Thái Lan | 80.5% | 149 |
| 19. Primera División Femenina Tây Ban Nha | 80.5% | 205 |
| 20. U18 Premier League - South Anh | 80.4% | 112 |
| 21. U18 Premier League - North Anh | 80.3% | 122 |
| 22. Liga II Romania | 80.3% | 147 |
| 23. Esiliiga A Estonia | 80.2% | 106 |
| 24. Tercera División RFEF - Group 16 Tây Ban Nha | 80% | 170 |
| 25. Ettan - Norra Thụy Điển | 80% | 160 |
| 26. Second League - Group 2 Nga | 79.8% | 124 |
| 27. Second League - Group 1 Nga | 79.6% | 181 |
| 28. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 79.2% | 120 |
| 29. 1. Division Belarus | 79% | 105 |
| 30. Tercera División RFEF - Group 8 Tây Ban Nha | 78.9% | 175 |
| 31. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 78.9% | 227 |
| 32. J3 League Nhật Bản | 78.8% | 156 |
| 33. II liga Ba Lan | 78.8% | 189 |
| 34. Tercera División RFEF - Group 5 Tây Ban Nha | 78.6% | 154 |
| 35. Challenge League Thụy Sĩ | 78.4% | 102 |
| 36. Second League Bulgaria | 78.4% | 134 |
| 37. I liga Ba Lan | 78.3% | 180 |
| 38. Primera División Bolivia | 78.3% | 115 |
| 39. USL Championship Hoa Kỳ | 78.2% | 179 |
| 40. League One Anh | 78.2% | 335 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Chỉ những trận không hòa ở giờ nghỉ. Trận hòa tính là đánh mất lợi thế.