Lợi thế dẫn trước ở giờ nghỉ có giữ được không?
Đội dẫn trước ở giờ nghỉ thắng thường xuyên đến mức nào, trong số những trận thực sự có đội dẫn.
Lợi thế ở giờ nghỉ an toàn nhất tại Esiliiga A (Estonia): giữ được 85,2% số trận.
| Giải đấu | Giữ được lợi thế | Trận có dẫn trước |
|---|---|---|
| 1. Esiliiga A Estonia | 85.2% | 122 |
| 2. Czech Liga Séc | 84.4% | 160 |
| 3. Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia Georgia | 84.3% | 102 |
| 4. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc Séc | 83.9% | 137 |
| 5. Meistriliiga Estonia | 83.2% | 125 |
| 6. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 83.1% | 130 |
| 7. Football League Hy Lạp | 82.5% | 126 |
| 8. Giải bóng đá hạng ba Anh Scotland | 82.5% | 114 |
| 9. First League Bulgaria | 82.4% | 153 |
| 10. Primera División Femenina Tây Ban Nha | 81% | 153 |
| 11. Super Liga Slovakia | 80.9% | 110 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 80.7% | 181 |
| 13. Serie C Brazil | 80.2% | 106 |
| 14. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 80.2% | 232 |
| 15. Division 2 Ả Rập Xê-út | 79.7% | 138 |
| 16. Ligue 1 Algeria | 79.7% | 118 |
| 17. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 79.1% | 139 |
| 18. Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | 79.1% | 129 |
| 19. 3. Liga Đức | 78.8% | 208 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 78.7% | 188 |
| 21. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 78.6% | 131 |
| 22. Ligue 2 Pháp | 78.5% | 205 |
| 23. U19 Bundesliga Đức | 78.5% | 349 |
| 24. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 78.5% | 107 |
| 25. Primera División Bolivia | 78.5% | 195 |
| 26. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 78.3% | 138 |
| 27. Eredivisie Hà Lan | 78% | 214 |
| 28. 1. Division Síp | 78% | 109 |
| 29. Super League Trung Quốc | 77.8% | 158 |
| 30. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 77.6% | 143 |
| 31. Liga de Expansión MX Mexico | 77.5% | 120 |
| 32. Segunda División Peru | 77.4% | 137 |
| 33. Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia Indonesia | 77.3% | 181 |
| 34. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Bắc Ireland | 77.1% | 144 |
| 35. Eerste Divisie Hà Lan | 76.8% | 233 |
| 36. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 76.4% | 191 |
| 37. J1 League Nhật Bản | 76.4% | 165 |
| 38. 3. Lig - Group 2 Thổ Nhĩ Kỳ | 76.4% | 165 |
| 39. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 76.3% | 139 |
| 40. Primera A Colombia | 76.1% | 209 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Chỉ những trận không hòa ở giờ nghỉ. Trận hòa tính là đánh mất lợi thế.